DETHITOANTHPT.COM
ĐỀ KIỂM TRA
(Đề gồm 22 câu)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1 — NĂM HỌC 2026 - 2027
Môn: TOÁN — Lớp 10 (Cơ bản)
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: ...........................................................Mã đề: 0595
Số báo danh: ...........................................................

PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?
A. Số 2 là số chẵnB. Mọi số nguyên tố đều lẻC. √2 là số hữu tỉD. Số 0 là số nguyên dương
Câu 2: Cho tập A = {1;2;3;4} và B = {3;4;5;6}. Tập A ∩ B là:
A. {1;2}B. {3;4}C. {5;6}D. {1;2;3;4;5;6}
Câu 3: Tập nghiệm của bất phương trình 2x - 6 ≥ 0 là:
A. [3;+∞)B. (-∞;3]C. (3;+∞)D. (-∞;3)
Câu 4: Cho sin α = 3/5 với 0° < α < 90°. Giá trị cos α là:
A. 4/5B. -4/5C. 5/4D. 3/4
Câu 5: Trong tam giác ABC có a = 7, b = 8, góc C = 60°. Cạnh c bằng:
A. √57B. 7C. √113D. 8
Câu 6: Parabol y = x² - 4x + 3 có tọa độ đỉnh là:
A. (2;-1)B. (-2;-1)C. (2;1)D. (-2;1)
Câu 7: Cho hai vectơ a = (1;2) và b = (3;-1). Tích vô hướng a·b bằng:
A. 1B. 5C. -1D. 3
Câu 8: Số trung bình của mẫu số liệu 4; 6; 8; 10; 12 là:
A. 8B. 7C. 9D. 10
Câu 9: Tam thức f(x) = x² - 5x + 6 nhận giá trị âm khi:
A. 2 < x < 3B. x < 2 hoặc x > 3C. x < 2D. x > 3
Câu 10: Một lớp có 10 nam và 12 nữ. Số cách chọn 1 nam và 1 nữ làm trực nhật là:
A. 120B. 22C. 132D. 240
Câu 11: Phương trình √(2x+3) = x cho nghiệm là:
A. x = 3B. x = -1C. x = 3 và x = -1D. Vô nghiệm
Câu 12: Cho tam giác ABC có A(1;2), B(4;6), C(-2;2). Diện tích tam giác ABC bằng:
Số HS95861174889
A. 6B. 12C. 8D. 10
PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Cho hàm số y = x² − 18x + 11.
a) Trục đối xứng của parabol là đường thẳng x = 9.
b) Toạ độ đỉnh của parabol là (9; -70).
c) Hàm số đạt giá trị lớn nhất bằng -70.
d) Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞; 9).
Câu 2: Điểm kiểm tra của 5 học sinh lần lượt là 3; 6; 9; 12; 15.
a) Số trung bình bằng 9.
b) Trung vị của mẫu bằng 6.
c) Phương sai của mẫu bằng 19.
d) Độ lệch chuẩn của mẫu bằng 4,24.
Câu 3: Trong mặt phẳng Oxy cho A(2;0), B(4;0), C(4;7).
a) Vectơ AB = (2;0).
b) Tam giác ABC vuông tại A.
c) Độ dài BC bằng 2.
d) Diện tích tam giác ABC bằng 14.
Câu 4: Cho tam giác ABC có hai cạnh b = 9, c = 4 và góc A = 60°.
a) cos A = 1.
b) Bình phương cạnh a bằng 61.
c) Diện tích tam giác bằng 9√3 (đvdt).
d) Bán kính đường tròn ngoại tiếp R ≈ 4,51.
PHẦN III. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1: Tính số trung bình của mẫu số liệu: 0; 3; 6; 9; 12. Trả lời: ............
Câu 2: Trong mặt phẳng Oxy cho A(3;1) và B(23;22). Tính độ dài đoạn AB. Trả lời: ............
Câu 3: Một sân chơi hình chữ nhật có chu vi 100 m. Diện tích lớn nhất là bao nhiêu m²? Trả lời: ............
Câu 4: Một tam giác có hai cạnh bằng 12 và 13, góc xen giữa bằng 60°. Tính độ dài cạnh còn lại (làm tròn đến hàng phần mười). Trả lời: ............
Câu 5: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức F = 5x + 3y trên miền nghiệm của hệ x ≥ 0, y ≥ 0, x + y ≥ 7. Trả lời: ............
Câu 6: Một hộp có 6 viên bi đỏ và 6 viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên đồng thời 2 viên. Tính xác suất 2 viên cùng màu (làm tròn đến hàng phần trăm). Trả lời: ............
------ HẾT ------
- Thí sinh không được sử dụng tài liệu;
- Giám thị không giải thích gì thêm.

ĐÁP ÁN THAM KHẢO — Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 10 — Đề số 6

Phần I: 1A · 2B · 3A · 4A · 5A · 6A · 7A · 8A · 9A · 10A · 11A · 12A
Phần II — Câu 1: a) Đ b) Đ c) S d) Đ
Phần II — Câu 2: a) Đ b) S c) S d) Đ
Phần II — Câu 3: a) Đ b) S c) S d) S
Phần II — Câu 4: a) S b) Đ c) Đ d) Đ
Phần III: 1. 6 · 2. 29 · 3. 625 · 4. 12,5 · 5. 21 · 6. 0,45
* Lời giải chi tiết từng câu chỉ hiển thị sau khi mở khoá đáp án của đề (hoặc mua trọn bộ).