Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: ...........................................................Mã đề: 0580
Số báo danh: ...........................................................
PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?
A. Số 6 là số nguyên tốB. Số 0 là số tự nhiênC. Mọi số tự nhiên đều chia hết cho 2D. Phương trình x²+1=0 có nghiệm thực
Câu 2: Cho tập hợp A = {1; 2; 3; 4} và B = {3; 4; 5; 6}. Tập hợp A ∩ B là:
A. {1; 2}B. {3; 4}C. {5; 6}D. {1; 2; 3; 4; 5; 6}
Câu 3: Bất phương trình bậc nhất hai ẩn nào sau đây nhận điểm O(0;0) làm nghiệm?
A. 2x + 3y > 1B. x + y < 0C. x − y ≥ 1D. 2x + y ≤ −3
Câu 4: Giá trị của sin30° + cos60° bằng:
A. 1B. 0C. √3D. 1/2
Câu 5: Cho tam giác ABC có a=7, b=8, c=5. Số đo góc A (theo định lí cosin) gần với giá trị nào?
A. 30°B. 60°C. 90°D. 45°
Câu 6: Trong các giá trị sau, giá trị nào là một nghiệm của bất phương trình x² − 5x + 6 ≤ 0?
A. 1B. 2,5C. 7D. 0
Câu 7: Cho hai vectơ a→=(2;−1) và b→=(3;4). Tích vô hướng a→·b→ bằng:
A. 2B. 10C. −2D. 6
Câu 8: Tập nghiệm của bất phương trình −x² + 4x − 3 > 0 là:
A. (1; 3)B. (−∞;1)∪(3;+∞)C. [1; 3]D. (−3; −1)
Câu 9: Cho parabol y = x² − 2x − 3. Tọa độ đỉnh của parabol là:
A. (1; −4)B. (−1; 0)C. (0; −3)D. (2; −3)
Câu 10: Một lớp có 30 học sinh, trong đó 18 em thích Toán, 15 em thích Văn, 8 em thích cả hai môn. Số học sinh không thích môn nào là:
A. 5B. 6C. 7D. 8
Câu 11: Phương trình √(2x+3) = x có nghiệm là:
A. x = 3B. x = −1C. x = 1D. Vô nghiệm
Câu 12: Trong mặt phẳng Oxy, cho A(1;2), B(5;6). Tìm điểm M trên trục Ox sao cho MA = MB.
A. M(11/2; 0)B. M(3; 0)C. M(5; 0)D. M(11/4; 0)
PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Cho hàm số y = x² − 14x + 2.
a) Trục đối xứng của parabol là đường thẳng x = 14.
b) Toạ độ đỉnh của parabol là (7; -47).
c) Hàm số đạt giá trị nhỏ nhất bằng -47.
d) Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞; 7).
Câu 2: Số sản phẩm bán trong 5 ngày lần lượt là 9; 12; 15; 18; 21.
a) Số trung bình bằng 15.
b) Trung vị của mẫu bằng 15.
c) Phương sai của mẫu bằng 18.
d) Độ lệch chuẩn của mẫu bằng 18.
Câu 3: Trong mặt phẳng Oxy cho A(3;2), B(9;2), C(9;5).
a) Vectơ AB = (6;0).
b) Tam giác ABC vuông tại A.
c) Độ dài BC bằng 3.
d) Diện tích tam giác ABC bằng 18.
Câu 4: Cho tam giác ABC có hai cạnh b = 12, c = 9 và góc A = 60°.
a) cos A = 1.
b) Bình phương cạnh a bằng 225.
c) Diện tích tam giác bằng 27√3 (đvdt).
d) Bán kính đường tròn ngoại tiếp R = 10,82.
PHẦN III. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1: Trong mặt phẳng Oxy cho A(4;-3) và B(12;12). Tính độ dài đoạn AB. Trả lời: ............
Câu 2: Tính số trung bình của mẫu số liệu: 8; 10; 12; 14; 16. Trả lời: ............
Câu 3: Một tam giác có hai cạnh bằng 14 và 9, góc xen giữa bằng 60°. Tính độ dài cạnh còn lại (làm tròn đến hàng phần mười). Trả lời: ............
Câu 4: Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi 36 m. Diện tích lớn nhất là bao nhiêu m²? Trả lời: ............
Câu 5: Một hộp có 5 viên bi trắng và 5 viên bi đen. Lấy ngẫu nhiên đồng thời 2 viên. Tính xác suất 2 viên cùng màu (làm tròn đến hàng phần trăm). Trả lời: ............
Câu 6: Cho hai vectơ a = (-5;2) và b = (-2;-1). Tính tích vô hướng a·b. Trả lời: ............
------ HẾT ------
- Thí sinh không được sử dụng tài liệu; - Giám thị không giải thích gì thêm.
ĐÁP ÁN THAM KHẢO — Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 10 — Đề số 5