DETHITOANTHPT.COM
ĐỀ KIỂM TRA
(Đề gồm 22 câu)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ — NĂM HỌC 2026 - 2027
Môn: TOÁN — Lớp 10 (Cơ bản)
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: ...........................................................Mã đề: 0579
Số báo danh: ...........................................................

PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Cho tập hợp A = {1; 2; 3; 4} và B = {3; 4; 5; 6}. Tập hợp A ∩ B là:
A. {3; 4}B. {1; 2}C. {5; 6}D. {1; 2; 3; 4; 5; 6}
Câu 2: Mệnh đề phủ định của mệnh đề "∀x ∈ ℝ, x² ≥ 0" là:
A. ∃x ∈ ℝ, x² < 0B. ∀x ∈ ℝ, x² < 0C. ∃x ∈ ℝ, x² ≥ 0D. ∀x ∈ ℝ, x² ≤ 0
Câu 3: Cho hai vectơ a→ = (2; -1) và b→ = (3; 4). Tích vô hướng a→·b→ bằng:
A. 2B. -2C. 10D. -10
Câu 4: Hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn nào sau đây có miền nghiệm là một nửa mặt phẳng?
A. x + y ≤ 2B. x + y ≤ 2 và x - y ≥ 0C. x ≥ 0 và y ≥ 0D. x + y ≤ 2 và x - y ≤ 0
Câu 5: Trong tam giác ABC có a = 7, b = 8, c = 5. Giá trị cosA bằng:
A. 5/7B. 1/2C. 2/3D. 4/5
Câu 6: Parabol y = x² - 4x + 3 có tọa độ đỉnh là:
A. (2; -1)B. (-2; -1)C. (2; 1)D. (4; 3)
Câu 7: Tập nghiệm của bất phương trình x² - 5x + 6 ≤ 0 là:
A. [2; 3]B. (-∞; 2] ∪ [3; +∞)C. (2; 3)D. [-3; -2]
Câu 8: Số nghiệm của phương trình √(x² - 3x + 2) = x - 1 là:
A. 1B. 0C. 2D. Vô số
Câu 9: Cho A(1; 2), B(3; 6). Tọa độ trung điểm M của AB là:
A. (2; 4)B. (4; 8)C. (1; 3)D. (2; 3)
Câu 10: Một lớp có 30 học sinh, trong đó 18 em học giỏi Toán, 15 em giỏi Văn, 10 em giỏi cả hai. Số học sinh không giỏi môn nào là:
A. 7B. 5C. 13D. 10
Câu 11: Gieo một con súc sắc cân đối. Xác suất xuất hiện mặt có số chấm là số nguyên tố là:
Số HS35146374879
A. 1/2B. 1/3C. 2/3D. 1/6
Câu 12: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x) = x + 4/x với x > 0:
Số HS55116875879
A. 4B. 2C. 8D. 16
PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Cho hàm số y = x² − 18x + 1.
a) Trục đối xứng của parabol là đường thẳng x = 9.
b) Toạ độ đỉnh của parabol là (9; -80).
c) Hàm số đạt giá trị lớn nhất bằng -80.
d) Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞; 9).
Câu 2: Chiều cao (cm) của 5 cây giống lần lượt là 9; 10; 11; 12; 13.
a) Số trung bình bằng 12.
b) Trung vị của mẫu bằng 11.
c) Phương sai của mẫu bằng 3.
d) Độ lệch chuẩn của mẫu bằng 2.
Câu 3: Trong mặt phẳng Oxy cho A(-2;3), B(2;3), C(2;5).
a) Vectơ AB = (4;0).
b) Tam giác ABC vuông tại B.
c) Độ dài BC bằng 2.
d) Diện tích tam giác ABC bằng 8.
Câu 4: Cho tam giác ABC có hai cạnh b = 8, c = 8 và góc A = 60°.
a) cos A = 1.
b) Bình phương cạnh a bằng 64.
c) Diện tích tam giác bằng 16√3 (đvdt).
d) Bán kính đường tròn ngoại tiếp R ≈ 4,62.
PHẦN III. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức F = 4x + 6y trên miền nghiệm của hệ x ≥ 0, y ≥ 0, x + y ≥ 5. Trả lời: ............
Câu 2: Một tam giác có hai cạnh bằng 13 và 12, góc xen giữa bằng 60°. Tính độ dài cạnh còn lại (làm tròn đến hàng phần mười). Trả lời: ............
Câu 3: Cho hai vectơ a = (2;-4) và b = (-5;1). Tính tích vô hướng a·b. Trả lời: ............
Câu 4: Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi 84 m. Diện tích lớn nhất là bao nhiêu m²? Trả lời: ............
Câu 5: Trong mặt phẳng Oxy cho A(3;3) và B(12;15). Tính độ dài đoạn AB. Trả lời: ............
Câu 6: Tính số trung bình của mẫu số liệu: 5; 8; 11; 14; 17. Trả lời: ............
------ HẾT ------
- Thí sinh không được sử dụng tài liệu;
- Giám thị không giải thích gì thêm.

ĐÁP ÁN THAM KHẢO — Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 10 — Đề số 4

Phần I: 1A · 2A · 3A · 4A · 5A · 6A · 7A · 8A · 9A · 10A · 11A · 12A
Phần II — Câu 1: a) Đ b) Đ c) S d) Đ
Phần II — Câu 2: a) S b) Đ c) S d) S
Phần II — Câu 3: a) Đ b) Đ c) Đ d) S
Phần II — Câu 4: a) S b) Đ c) Đ d) Đ
Phần III: 1. 20 · 2. 12,5 · 3. -14 · 4. 441 · 5. 15 · 6. 11
* Lời giải chi tiết từng câu chỉ hiển thị sau khi mở khoá đáp án của đề (hoặc mua trọn bộ).