Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: ...........................................................Mã đề: 0577
Số báo danh: ...........................................................
PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Tích vô hướng của hai vectơ (2; 5) và (5; 5) bằng:
A. 41B. 31C. 33D. 35
Câu 2: Cho |A| = 7, |B| = 4, |A ∩ B| = 1. Khi đó |A ∪ B| bằng:
A. 10B. 12C. 6D. 4
Câu 3: Tập hợp có 4 phần tử có bao nhiêu tập con khác rỗng?
A. 11B. 15C. 9D. 17
Câu 4: Cho A(3; 2), B(4; 6). Toạ độ vectơ AB là:
A. (4; 6)B. (1; -4)C. (-1; -4)D. (1; 4)
Câu 5: Cho A(3; 2), B(8; 14). Độ dài đoạn AB bằng:
A. 13B. 10C. 20D. 19
Câu 6: Hoành độ đỉnh của parabol y = x² − 2x là:
A. 5B. 9C. 1D. 4
Câu 7: Từ 6 người, số cách chọn 1 lớp trưởng và 1 lớp phó (có phân biệt) là:
A. 35B. 25C. 32D. 30
Câu 8: Toạ độ trung điểm của đoạn thẳng nối A(1; 2) và B(3; 4) là:
A. (4; 6)B. (2; 4)C. (2; 3)D. (3; 3)
Câu 9: Số cách sắp xếp 5 học sinh thành một hàng dọc là:
A. 115B. 127C. 120D. 126
Câu 10: Tập hợp có 3 phần tử có bao nhiêu tập con khác rỗng?
A. -1B. 4C. 8D. 7
Câu 11: Biểu đồ bên thống kê điểm kiểm tra của một lớp. Số học sinh đạt điểm 5 là:
A. 9B. 2C. 14D. 0
Câu 12: Tam giác vuông như hình (hai cạnh góc vuông đã cho). Diện tích tam giác bằng:
A. 10B. 4C. 6D. 5
PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Cho hàm số y = x² − 12x + 8 có đồ thị (P).
a) Đồ thị (P) có đỉnh I(12; 8).
b) Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞; 6).
c) Đồ thị (P) cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt.
d) Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng -28.
Câu 2: Số sản phẩm bán trong 5 ngày lần lượt là 12; 14; 16; 18; 20.
a) Số trung bình bằng 16.
b) Trung vị của mẫu bằng 14.
c) Phương sai của mẫu bằng 9.
d) Độ lệch chuẩn của mẫu bằng 2,83.
Câu 3: Trong mặt phẳng Oxy cho A(0;-4), B(4;-4), C(4;2).
a) Vectơ AB = (4;0).
b) Tam giác ABC vuông tại A.
c) Độ dài BC bằng 6.
d) Diện tích tam giác ABC bằng 12.
Câu 4: Một lớp có 36 học sinh, trong đó 24 bạn thích tiếng Anh, 16 bạn thích tin học, 13 bạn thích cả hai. Chọn ngẫu nhiên 1 học sinh.
a) Số học sinh thích ít nhất một trong hai là 40.
b) Xác suất chọn được bạn thích tiếng Anh bằng 0,67.
c) Xác suất chọn được bạn không thích hoạt động nào bằng 0,25.
d) Biết bạn được chọn thích tiếng Anh, xác suất bạn đó cũng thích tin học bằng 0,54.
PHẦN III. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1: Trong mặt phẳng Oxy cho A(4;-4) và B(24;17). Tính độ dài đoạn AB. Trả lời: ............
Câu 2: Cho hai vectơ a = (2;4) và b = (3;1). Tính tích vô hướng a·b. Trả lời: ............
Câu 3: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức F = 4x + 6y trên miền nghiệm của hệ x ≥ 0, y ≥ 0, x + y ≥ 7. Trả lời: ............
Câu 4: Tính số trung bình của mẫu số liệu: 0; 4; 8; 12; 16. Trả lời: ............
Câu 5: Một hộp có 6 viên bi đỏ và 6 viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên đồng thời 2 viên. Tính xác suất 2 viên cùng màu (làm tròn đến hàng phần trăm). Trả lời: ............
Câu 6: Một sân chơi hình chữ nhật có chu vi 64 m. Diện tích lớn nhất là bao nhiêu m²? Trả lời: ............
------ HẾT ------
- Thí sinh không được sử dụng tài liệu; - Giám thị không giải thích gì thêm.
ĐÁP ÁN THAM KHẢO — Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 10 — Đề số 2