DETHITOANTHPT.COM
ĐỀ KIỂM TRA
(Đề gồm 22 câu)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ — NĂM HỌC 2026 - 2027
Môn: TOÁN — Lớp 10 (Cơ bản)
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: ...........................................................Mã đề: 0576
Số báo danh: ...........................................................

PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Cho mệnh đề P: "Mọi số tự nhiên đều lớn hơn 0". Mệnh đề phủ định của P là:
A. Tồn tại số tự nhiên không lớn hơn 0B. Mọi số tự nhiên đều nhỏ hơn 0C. Tồn tại số tự nhiên lớn hơn 0D. Mọi số tự nhiên đều bằng 0
Câu 2: Cho tập A = {1;2;3;4} và B = {2;4;6}. Tập A ∩ B là:
A. {2;4}B. {1;2;3;4;6}C. {1;3}D. {6}
Câu 3: Miền nghiệm của bất phương trình x + y ≤ 3 chứa điểm nào sau đây?
A. (0;0)B. (2;2)C. (3;1)D. (4;0)
Câu 4: Giá trị của sin150° bằng:
A. 1/2B. -1/2C. √3/2D. -√3/2
Câu 5: Cho tam giác ABC có a=7, b=8, c=5. Theo định lí côsin, cosA bằng:
A. 5/7B. 1/2C. 11/14D. 2/5
Câu 6: Số trung bình của mẫu số liệu 4; 6; 8; 10; 12 là:
A. 8B. 6C. 10D. 9
Câu 7: Cho hai vectơ a=(1;2) và b=(3;-1). Tích vô hướng a·b bằng:
A. 1B. 5C. -1D. 7
Câu 8: Parabol y = x² - 4x + 3 có tọa độ đỉnh là:
A. (2;-1)B. (-2;-1)C. (2;1)D. (-2;15)
Câu 9: Tập nghiệm của bất phương trình x² - 5x + 6 < 0 là:
A. (2;3)B. (-∞;2)∪(3;+∞)C. [2;3]D. (-3;-2)
Câu 10: Cho tam giác ABC có A(1;1), B(5;1), C(1;4). Diện tích tam giác ABC là:
A. 6B. 12C. 8D. 10
Câu 11: Phương trình √(2x+3) = x có nghiệm là:
815
A. x=3B. x=-1 và x=3C. x=1D. Vô nghiệm
Câu 12: Một hộp có 4 viên bi đỏ và 3 viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên 2 viên. Xác suất lấy được 2 viên cùng màu là:
512
A. 3/7B. 4/7C. 2/7D. 1/3
PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Cho hàm số y = x² − 8x + 5 có đồ thị (P).
a) Đồ thị (P) có đỉnh I(4; -11).
b) Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞; 4).
c) Đồ thị (P) không cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt.
d) Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng 5.
Câu 2: Số khách trong 5 giờ lần lượt là 7; 10; 13; 16; 19.
a) Số trung bình bằng 13.
b) Trung vị của mẫu bằng 10.
c) Phương sai của mẫu bằng 18.
d) Độ lệch chuẩn của mẫu bằng 4,24.
Câu 3: Trong mặt phẳng Oxy cho A(-2;3), B(0;3), C(0;9).
a) Vectơ AB = (2;6).
b) Tam giác ABC vuông tại B.
c) Độ dài BC bằng 2.
d) Diện tích tam giác ABC bằng 6.
Câu 4: Cho tam giác ABC có hai cạnh b = 7, c = 4 và góc A = 60°.
a) cos A = 1.
b) Bình phương cạnh a bằng 65.
c) Diện tích tam giác bằng 7√3 (đvdt).
d) Bán kính đường tròn ngoại tiếp R ≈ 3,51.
PHẦN III. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1: Trong mặt phẳng Oxy cho A(-4;0) và B(16;21). Tính độ dài đoạn AB. Trả lời: ............
Câu 2: Một khu vườn hình chữ nhật có chu vi 36 m. Diện tích lớn nhất là bao nhiêu m²? Trả lời: ............
Câu 3: Một vật được ném lên cao, độ cao (m) sau t giây là h(t) = −5t² + 20t + 10. Độ cao lớn nhất vật đạt được là bao nhiêu mét? Trả lời: ............
Câu 4: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức F = 6x + 2y trên miền nghiệm của hệ x ≥ 0, y ≥ 0, x + y ≥ 9. Trả lời: ............
Câu 5: Cho hai vectơ a = (1;6) và b = (-3;-4). Tính tích vô hướng a·b. Trả lời: ............
Câu 6: Một hộp có 5 viên bi đỏ và 5 viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên đồng thời 2 viên. Tính xác suất 2 viên cùng màu (làm tròn đến hàng phần trăm). Trả lời: ............
------ HẾT ------
- Thí sinh không được sử dụng tài liệu;
- Giám thị không giải thích gì thêm.

ĐÁP ÁN THAM KHẢO — Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 10 — Đề số 1

Phần I: 1A · 2A · 3A · 4A · 5A · 6A · 7A · 8A · 9A · 10A · 11A · 12A
Phần II — Câu 1: a) Đ b) S c) S d) S
Phần II — Câu 2: a) Đ b) S c) Đ d) Đ
Phần II — Câu 3: a) S b) Đ c) S d) Đ
Phần II — Câu 4: a) S b) S c) Đ d) Đ
Phần III: 1. 29 · 2. 81 · 3. 30 · 4. 18 · 5. -27 · 6. 0,44
* Lời giải chi tiết từng câu chỉ hiển thị sau khi mở khoá đáp án của đề (hoặc mua trọn bộ).