DETHITOANTHPT.COM
ĐỀ KIỂM TRA
(Đề gồm 22 câu)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1 — NĂM HỌC 2026 - 2027
Môn: TOÁN — Lớp 12 (Cơ bản)
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: ...........................................................Mã đề: 0646
Số báo danh: ...........................................................

PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Đạo hàm của hàm số y = 2x² + 3x tại x = 2 bằng:
A. 11B. 20C. 14D. 18
Câu 2: Đạo hàm của hàm số y = 4x³ + 1x tại x = 1 bằng:
A. 18B. 8C. 13D. 11
Câu 3: Đạo hàm của hàm số y = 1x² + 3x tại x = 2 bằng:
A. 9B. -1C. 10D. 7
Câu 4: Đạo hàm của hàm số y = 4x² + 1x tại x = 1 bằng:
A. 3B. 9C. 16D. 13
Câu 5: Giá trị lớn nhất của hàm số y = −x² + 2x + 1 bằng:
A. -1B. -7C. 2D. -2
Câu 6: Đạo hàm của hàm số y = 1x⁴ + 2x² tại x = 3 bằng:
A. 116B. 120C. 128D. 112
Câu 7: Đạo hàm của hàm số y = 3x² + 5x tại x = 3 bằng:
A. 26B. 17C. 23D. 22
Câu 8: Đạo hàm của hàm số y = 2x⁴ + 5x² tại x = 3 bằng:
A. 254B. 246C. 240D. 247
Câu 9: Giá trị lớn nhất của hàm số y = −x² + 2x + 1 bằng:
A. 3B. 2C. -1D. 0
Câu 10: Đạo hàm của hàm số y = 5x² + 3x tại x = 4 bằng:
A. 41B. 52C. 43D. 42
Câu 11: Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số như hình bên là:
Oxy
A. y = 1B. x = -1C. x = 1D. y = -1
Câu 12: Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số như hình bên là:
Oxy
A. y = 2B. x = -2C. x = 2D. y = -2
PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Cho hàm số y = f(x) = x³ − 108x + 4.
a) f'(x) = 3x² − 36.
b) Phương trình f'(x) = 0 có hai nghiệm x = −6 và x = 6.
c) Hàm số nghịch biến trên khoảng (−6; 6).
d) Giá trị cực tiểu của hàm số bằng 436.
Câu 2: Cho hàm số y = (4x + 4)/(x + 4) có đồ thị (C).
a) Đồ thị (C) có tiệm cận đứng x = 4.
b) Đồ thị (C) có tiệm cận ngang y = 4.
c) Đồ thị (C) cắt trục tung tại điểm có tung độ 2.
d) Tâm đối xứng của (C) là I(4; 4).
Câu 3: Cho hàm số y = f(x) = x³ − 147x + 6.
a) f'(x) = 3x² − 49.
b) Phương trình f'(x) = 0 có hai nghiệm x = −7 và x = 7.
c) Hàm số nghịch biến trên khoảng (−7; 7).
d) Giá trị cực tiểu của hàm số bằng 692.
Câu 4: Cho hàm số y = (3x − 4)/(x + 4) có đồ thị (C).
a) Đồ thị (C) có tiệm cận đứng x = 4.
b) Đồ thị (C) có tiệm cận ngang y = 3.
c) Đồ thị (C) cắt trục tung tại điểm có tung độ 0.
d) Tâm đối xứng của (C) là I(4; 3).
PHẦN III. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1: Một xưởng sản xuất x sản phẩm mỗi ngày (0 < x ≤ 100) thì lợi nhuận (triệu đồng) là L(x) = −0,1x² + 8x − 51. Để lợi nhuận lớn nhất, mỗi ngày nên sản xuất bao nhiêu sản phẩm? Trả lời: ............
Câu 2: Một xưởng sản xuất x thùng hàng mỗi ngày (0 < x ≤ 100) thì lợi nhuận (triệu đồng) là L(x) = −0,2x² + 12x − 246. Để lợi nhuận lớn nhất, mỗi ngày nên sản xuất bao nhiêu thùng hàng? Trả lời: ............
Câu 3: Một xưởng sản xuất x chiếc áo mỗi ngày (0 < x ≤ 100) thì lợi nhuận (triệu đồng) là L(x) = −0,5x² + 30x − 63. Để lợi nhuận lớn nhất, mỗi ngày nên sản xuất bao nhiêu chiếc áo? Trả lời: ............
Câu 4: Một xưởng sản xuất x chiếc áo mỗi ngày (0 < x ≤ 100) thì lợi nhuận (triệu đồng) là L(x) = −0,2x² + 16x − 80. Để lợi nhuận lớn nhất, mỗi ngày nên sản xuất bao nhiêu chiếc áo? Trả lời: ............
Câu 5: Một xưởng sản xuất x bộ linh kiện mỗi ngày (0 < x ≤ 100) thì lợi nhuận (triệu đồng) là L(x) = −0,1x² + 13x − 246. Để lợi nhuận lớn nhất, mỗi ngày nên sản xuất bao nhiêu bộ linh kiện? Trả lời: ............
Câu 6: Một xưởng sản xuất x bộ linh kiện mỗi ngày (0 < x ≤ 100) thì lợi nhuận (triệu đồng) là L(x) = −0,2x² + 12x − 84. Để lợi nhuận lớn nhất, mỗi ngày nên sản xuất bao nhiêu bộ linh kiện? Trả lời: ............
------ HẾT ------
- Thí sinh không được sử dụng tài liệu;
- Giám thị không giải thích gì thêm.

ĐÁP ÁN THAM KHẢO — Đề thi giữa học kỳ 1 môn Toán Lớp 12 (2026 – 2027) – Mã 0646

Phần I: 1A · 2C · 3D · 4B · 5C · 6B · 7C · 8B · 9B · 10C · 11D · 12A
Phần II — Câu 1: a) S b) Đ c) Đ d) S
Phần II — Câu 2: a) S b) Đ c) S d) S
Phần II — Câu 3: a) S b) Đ c) Đ d) S
Phần II — Câu 4: a) S b) Đ c) S d) S
Phần III: 1. 40 · 2. 30 · 3. 30 · 4. 40 · 5. 65 · 6. 30
* Lời giải chi tiết từng câu chỉ hiển thị sau khi mở khoá đáp án của đề (hoặc mua trọn bộ).