DETHITOANTHPT.COM ĐỀ KIỂM TRA (Đề gồm 22 câu) | ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1 — NĂM HỌC 2026 - 2027 Môn: TOÁN — Lớp 12 (Cơ bản) Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề |
Họ, tên thí sinh: ...........................................................Mã đề: 0644
Số báo danh: ...........................................................
PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Đạo hàm của hàm số y = 3x⁴ + 3x² tại x = 1 bằng:
A. 15B. 24C. 18D. 16
Câu 2: Đạo hàm của hàm số y = 2x³ + 4x tại x = 3 bằng:
A. 58B. 53C. 55D. 67
Câu 3: Đạo hàm của hàm số y = 3x³ + 6x tại x = 3 bằng:
A. 79B. 89C. 95D. 87
Câu 4: Giá trị lớn nhất của hàm số y = −x² + 6x + 4 bằng:
A. 13B. 20C. 7D. 16
Câu 5: Đạo hàm của hàm số y = 2x³ + 2x tại x = 2 bằng:
A. 22B. 26C. 28D. 33
Câu 6: Đạo hàm của hàm số y = 2x³ + 1x tại x = 2 bằng:
A. 30B. 25C. 21D. 26
Câu 7: Đạo hàm của hàm số y = 2x² + 4x tại x = 4 bằng:
A. 24B. 13C. 25D. 20
Câu 8: Giá trị lớn nhất của hàm số y = −x² + 6x + 5 bằng:
A. 14B. 17C. 6D. 9
Câu 9: Đạo hàm của hàm số y = 4x² + 6x tại x = 3 bằng:
A. 29B. 32C. 30D. 28
Câu 10: Đạo hàm của hàm số y = 2x⁴ + 2x² tại x = 1 bằng:
A. 20B. 4C. 12D. 8
Câu 11: Cho hàm số có bảng biến thiên như hình. Giá trị cực đại của hàm số bằng:
| x | −∞ | | -3 | | 2 | | +∞ |
|---|
| y′ | | + | 0 | − | 0 | + | |
|---|
| y | −∞ | ↗ | 0 | ↘ | -4 | ↗ | +∞ |
|---|
A. 7B. 0C. -3D. 9
Câu 12: Cho hàm số có bảng biến thiên như hình. Giá trị cực đại của hàm số bằng:
| x | −∞ | | -1 | | 2 | | +∞ |
|---|
| y′ | | + | 0 | − | 0 | + | |
|---|
| y | −∞ | ↗ | -2 | ↘ | -4 | ↗ | +∞ |
|---|
A. -1B. -10C. -2D. -3
PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Cho hàm số y = f(x) = x³ − 48x − 4.
a) f'(x) = 3x² − 16.
b) Phương trình f'(x) = 0 có hai nghiệm x = −16 và x = 16.
c) Hàm số đồng biến trên khoảng (−4; 4).
d) Giá trị cực tiểu của hàm số bằng -132.
Câu 2: Cho hàm số y = (1x − 2)/(x + 3) có đồ thị (C).
a) Đồ thị (C) có tiệm cận đứng x = -3.
b) Đồ thị (C) có tiệm cận ngang y = 2.
c) Đồ thị (C) cắt trục tung tại điểm có tung độ -0,67.
d) Tâm đối xứng của (C) là I(-3; 1).
Câu 3: Cho hàm số y = f(x) = x³ − 75x + 6.
a) f'(x) = 3x² − 25.
b) Phương trình f'(x) = 0 có hai nghiệm x = −25 và x = 25.
c) Hàm số đồng biến trên khoảng (−5; 5).
d) Giá trị cực tiểu của hàm số bằng -244.
Câu 4: Cho hàm số y = (1x + 4)/(x + 1) có đồ thị (C).
a) Đồ thị (C) có tiệm cận đứng x = 1.
b) Đồ thị (C) có tiệm cận ngang y = 1.
c) Đồ thị (C) cắt trục tung tại điểm có tung độ 4.
d) Tâm đối xứng của (C) là I(-1; 1).
PHẦN III. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1: Một xưởng sản xuất x chiếc áo mỗi ngày (0 < x ≤ 100) thì lợi nhuận (triệu đồng) là L(x) = −0,25x² + 20x − 83. Để lợi nhuận lớn nhất, mỗi ngày nên sản xuất bao nhiêu chiếc áo? Trả lời: ............
Câu 2: Một xưởng sản xuất x sản phẩm mỗi ngày (0 < x ≤ 100) thì lợi nhuận (triệu đồng) là L(x) = −0,25x² + 15x − 201. Để lợi nhuận lớn nhất, mỗi ngày nên sản xuất bao nhiêu sản phẩm? Trả lời: ............
Câu 3: Một xưởng sản xuất x sản phẩm mỗi ngày (0 < x ≤ 100) thì lợi nhuận (triệu đồng) là L(x) = −0,25x² + 30x − 218. Để lợi nhuận lớn nhất, mỗi ngày nên sản xuất bao nhiêu sản phẩm? Trả lời: ............
Câu 4: Một xưởng sản xuất x sản phẩm mỗi ngày (0 < x ≤ 100) thì lợi nhuận (triệu đồng) là L(x) = −0,5x² + 65x − 66. Để lợi nhuận lớn nhất, mỗi ngày nên sản xuất bao nhiêu sản phẩm? Trả lời: ............
Câu 5: Một xưởng sản xuất x chiếc áo mỗi ngày (0 < x ≤ 100) thì lợi nhuận (triệu đồng) là L(x) = −0,25x² + 35x − 186. Để lợi nhuận lớn nhất, mỗi ngày nên sản xuất bao nhiêu chiếc áo? Trả lời: ............
Câu 6: Một xưởng sản xuất x sản phẩm mỗi ngày (0 < x ≤ 100) thì lợi nhuận (triệu đồng) là L(x) = −0,2x² + 30x − 231. Để lợi nhuận lớn nhất, mỗi ngày nên sản xuất bao nhiêu sản phẩm? Trả lời: ............
------ HẾT ------
- Thí sinh không được sử dụng tài liệu;
- Giám thị không giải thích gì thêm.
ĐÁP ÁN THAM KHẢO — Đề thi giữa học kỳ 1 môn Toán Lớp 12 (2026 – 2027) – Mã 0644
Phần I: 1C · 2A · 3D · 4A · 5B · 6B · 7D · 8A · 9C · 10C · 11B · 12C
Phần II — Câu 1: a) S b) S c) S d) Đ
Phần II — Câu 2: a) Đ b) S c) Đ d) Đ
Phần II — Câu 3: a) S b) S c) S d) Đ
Phần II — Câu 4: a) S b) Đ c) Đ d) Đ
Phần III: 1. 40 · 2. 30 · 3. 60 · 4. 65 · 5. 70 · 6. 75
* Lời giải chi tiết từng câu chỉ hiển thị sau khi mở khoá đáp án của đề (hoặc mua trọn bộ).