DETHITOANTHPT.COM ĐỀ KIỂM TRA (Đề gồm 22 câu) | ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1 — NĂM HỌC 2026 - 2027 Môn: TOÁN — Lớp 12 (Cơ bản) Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề |
Họ, tên thí sinh: ...........................................................Mã đề: 0642
Số báo danh: ...........................................................
PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Đạo hàm của hàm số y = 3x⁴ + 2x² tại x = 1 bằng:
A. 13B. 9C. 16D. 7
Câu 2: Giá trị lớn nhất của hàm số y = −x² + 2x + 1 bằng:
A. 2B. 0C. 11D. -7
Câu 3: Giá trị lớn nhất của hàm số y = −x² + 8x + 1 bằng:
A. 8B. 17C. 15D. 16
Câu 4: Đạo hàm của hàm số y = 1x⁴ + 5x² tại x = 1 bằng:
A. 22B. 9C. 14D. 17
Câu 5: Đạo hàm của hàm số y = 1x⁴ + 5x² tại x = 1 bằng:
A. 14B. 11C. 7D. 10
Câu 6: Giá trị lớn nhất của hàm số y = −x² + 8x + 0 bằng:
A. 10B. 15C. 19D. 16
Câu 7: Giá trị lớn nhất của hàm số y = −x² + 6x + 4 bằng:
A. 6B. 13C. 14D. 18
Câu 8: Đạo hàm của hàm số y = 5x² + 1x tại x = 1 bằng:
A. 6B. 11C. 2D. 4
Câu 9: Đạo hàm của hàm số y = 3x⁴ + 3x² tại x = 1 bằng:
A. 15B. 10C. 27D. 18
Câu 10: Giá trị lớn nhất của hàm số y = −x² + 2x + 0 bằng:
A. -3B. 9C. 1D. 4
Câu 11: Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số như hình bên là:
A. y = -1B. x = 1C. y = 1D. x = -1
Câu 12: Cho hàm số có bảng biến thiên như hình. Hàm số nghịch biến trên khoảng nào?
| x | −∞ | | -2 | | 3 | | +∞ |
|---|
| y′ | | + | 0 | − | 0 | + | |
|---|
| y | −∞ | ↗ | 6 | ↘ | 0 | ↗ | +∞ |
|---|
A. (−∞; -2)B. ℝC. (-2; 3)D. (3; +∞)
PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Cho hàm số y = f(x) = x³ − 48x + 5.
a) f'(x) = 3x² − 48.
b) Phương trình f'(x) = 0 có hai nghiệm x = −4 và x = 4.
c) Hàm số đồng biến trên khoảng (−4; 4).
d) Giá trị cực tiểu của hàm số bằng 133.
Câu 2: Cho hàm số y = (4x + 0)/(x + 3) có đồ thị (C).
a) Đồ thị (C) có tiệm cận đứng x = -3.
b) Đồ thị (C) có tiệm cận ngang y = 4.
c) Đồ thị (C) cắt trục tung tại điểm có tung độ 1.
d) Tâm đối xứng của (C) là I(-3; 4).
Câu 3: Cho hàm số y = f(x) = x³ − 12x − 2.
a) f'(x) = 3x² − 4.
b) Phương trình f'(x) = 0 có hai nghiệm x = −2 và x = 2.
c) Hàm số nghịch biến trên khoảng (−2; 2).
d) Giá trị cực tiểu của hàm số bằng -18.
Câu 4: Cho hàm số y = (1x + 3)/(x + 3) có đồ thị (C).
a) Đồ thị (C) có tiệm cận đứng x = 3.
b) Đồ thị (C) có tiệm cận ngang y = 1.
c) Đồ thị (C) cắt trục tung tại điểm có tung độ 1.
d) Tâm đối xứng của (C) là I(-3; 1).
PHẦN III. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1: Một xưởng sản xuất x chiếc áo mỗi ngày (0 < x ≤ 100) thì lợi nhuận (triệu đồng) là L(x) = −0,2x² + 24x − 204. Để lợi nhuận lớn nhất, mỗi ngày nên sản xuất bao nhiêu chiếc áo? Trả lời: ............
Câu 2: Một xưởng sản xuất x bộ linh kiện mỗi ngày (0 < x ≤ 100) thì lợi nhuận (triệu đồng) là L(x) = −0,2x² + 18x − 67. Để lợi nhuận lớn nhất, mỗi ngày nên sản xuất bao nhiêu bộ linh kiện? Trả lời: ............
Câu 3: Một xưởng sản xuất x sản phẩm mỗi ngày (0 < x ≤ 100) thì lợi nhuận (triệu đồng) là L(x) = −0,5x² + 80x − 100. Để lợi nhuận lớn nhất, mỗi ngày nên sản xuất bao nhiêu sản phẩm? Trả lời: ............
Câu 4: Một xưởng sản xuất x bộ linh kiện mỗi ngày (0 < x ≤ 100) thì lợi nhuận (triệu đồng) là L(x) = −0,1x² + 6x − 231. Để lợi nhuận lớn nhất, mỗi ngày nên sản xuất bao nhiêu bộ linh kiện? Trả lời: ............
Câu 5: Một xưởng sản xuất x sản phẩm mỗi ngày (0 < x ≤ 100) thì lợi nhuận (triệu đồng) là L(x) = −0,5x² + 90x − 159. Để lợi nhuận lớn nhất, mỗi ngày nên sản xuất bao nhiêu sản phẩm? Trả lời: ............
Câu 6: Một xưởng sản xuất x sản phẩm mỗi ngày (0 < x ≤ 100) thì lợi nhuận (triệu đồng) là L(x) = −0,25x² + 45x − 126. Để lợi nhuận lớn nhất, mỗi ngày nên sản xuất bao nhiêu sản phẩm? Trả lời: ............
------ HẾT ------
- Thí sinh không được sử dụng tài liệu;
- Giám thị không giải thích gì thêm.
ĐÁP ÁN THAM KHẢO — Đề thi giữa học kỳ 1 môn Toán Lớp 12 (2026 – 2027) – Mã 0642
Phần I: 1C · 2A · 3B · 4C · 5A · 6D · 7B · 8B · 9D · 10C · 11C · 12C
Phần II — Câu 1: a) Đ b) Đ c) S d) S
Phần II — Câu 2: a) Đ b) Đ c) S d) Đ
Phần II — Câu 3: a) S b) Đ c) Đ d) Đ
Phần II — Câu 4: a) S b) Đ c) Đ d) Đ
Phần III: 1. 60 · 2. 45 · 3. 80 · 4. 30 · 5. 90 · 6. 90
* Lời giải chi tiết từng câu chỉ hiển thị sau khi mở khoá đáp án của đề (hoặc mua trọn bộ).