Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: ...........................................................Mã đề: 0636
Số báo danh: ...........................................................
PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Tổng 4 số hạng đầu của cấp số nhân u₁ = 2, q = 2 bằng:
A. 30B. 24C. 38D. 31
Câu 2: Hình chóp có đáy là tứ giác (đa giác 4 cạnh) có tất cả bao nhiêu cạnh?
A. 1B. -1C. 8D. 16
Câu 3: Hình lăng trụ có đáy là tam giác (đa giác 3 cạnh) có tất cả bao nhiêu cạnh?
A. 10B. 17C. 3D. 9
Câu 4: Giá trị lớn nhất của hàm số y = 5sin x + 4 bằng:
A. 4B. 8C. 2D. 9
Câu 5: Hình chóp có đáy là lục giác (đa giác 6 cạnh) có tất cả bao nhiêu cạnh?
A. 12B. 20C. 5D. 6
Câu 6: Tổng 3 số hạng đầu của cấp số nhân u₁ = 2, q = 2 bằng:
A. 15B. 21C. 14D. 19
Câu 7: Hình chóp có đáy là lục giác (đa giác 6 cạnh) có tất cả bao nhiêu cạnh?
A. 3B. 12C. 4D. 21
Câu 8: Hình chóp có đáy là tứ giác (đa giác 4 cạnh) có bao nhiêu mặt?
A. 5B. 11C. 4D. 0
Câu 9: Hình chóp có đáy là tam giác (đa giác 3 cạnh) có bao nhiêu mặt?
A. 10B. 4C. 2D. -3
Câu 10: Hình lăng trụ có đáy là ngũ giác (đa giác 5 cạnh) có tất cả bao nhiêu cạnh?
A. 13B. 15C. 18D. 8
Câu 11: Biểu đồ bên thống kê điểm kiểm tra của một lớp. Điểm số có nhiều học sinh đạt nhất là:
A. 7B. 6C. 5D. 8
Câu 12: Biểu đồ bên thống kê điểm kiểm tra của một lớp. Điểm số có nhiều học sinh đạt nhất là:
A. 5B. 7C. 6D. 8
PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O.
a) Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD) là đường thẳng đi qua S và song song với AB.
b) Đường thẳng AB song song với mặt phẳng (SCD).
c) Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) là đường thẳng SA.
d) Hai đường thẳng SA và CD chéo nhau.
Câu 2: Cho hàm số y = 2sin x + 2.
a) Giá trị lớn nhất của hàm số bằng 0.
b) Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng 4.
c) Tập giá trị của hàm số là [0; 4].
d) Hàm số y = sin x tuần hoàn với chu kì 2π.
Câu 3: Số cây trong một khu rừng trồng năm đầu là 25.000 cây, mỗi năm tăng đều 4% so với năm trước.
a) Số lượng các năm tạo thành cấp số nhân với công bội 1,04.
b) Sau 1 năm còn/đạt 26.000 cây.
c) Sau 3 năm khoảng 29.622 cây.
d) Sau 5 năm khoảng 32.916 cây.
Câu 4: Cho mẫu số liệu: 5; 6; 8; 9.
a) Số trung bình của mẫu bằng 8.
b) Trung vị của mẫu bằng 7.
c) Khoảng biến thiên của mẫu bằng 3.
d) Mẫu số liệu có 4 giá trị.
PHẦN III. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1: Một hình hộp chữ nhật có ba kích thước 3, 5, 6. Tính độ dài đường chéo (làm tròn đến hàng phần mười). Trả lời: ............
Câu 2: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y = 12·sin x + 5·cos x + 7. Trả lời: ............
Câu 3: Khảo sát chiều cao (cm) của một nhóm cây giống của một nhóm, thu được mẫu số liệu ghép nhóm: nhóm [20;30) có 12 giá trị; [30;40) có 13; [40;50) có 13; [50;60) có 6. Tính số trung bình của mẫu (làm tròn đến hàng phần chục). Trả lời: ............
Câu 4: Từ một điểm cách chân cây 24 m trên mặt đất, nhìn đỉnh dưới góc 60°. Tính chiều cao cây (m, làm tròn đến hàng phần mười). Trả lời: ............
Câu 5: Cho cấp số nhân (un) có số hạng đầu u1 = 1 và công bội q = 2. Tính số hạng thứ 7. Trả lời: ............
Câu 6: Cho cấp số cộng (un) có số hạng đầu u1 = 8 và công sai d = 3. Tính tổng 8 số hạng đầu tiên của cấp số cộng đó. Trả lời: ............
------ HẾT ------
- Thí sinh không được sử dụng tài liệu; - Giám thị không giải thích gì thêm.
ĐÁP ÁN THAM KHẢO — Đề thi giữa học kỳ 1 môn Toán Lớp 11 (2026 – 2027) – Mã 0636