Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: ...........................................................Mã đề: 0634
Số báo danh: ...........................................................
PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Hình chóp có đáy là lục giác (đa giác 6 cạnh) có bao nhiêu mặt?
A. 7B. 8C. -2D. 16
Câu 2: Cấp số nhân có u₁ = 3, công bội q = 2. Số hạng u_5 bằng:
A. 47B. 40C. 51D. 48
Câu 3: Giá trị lớn nhất của hàm số y = 4sin x + 4 bằng:
A. 8B. 7C. 13D. 16
Câu 4: Tổng 8 số hạng đầu của cấp số cộng u₁ = 2, d = 4 bằng:
A. 130B. 137C. 128D. 134
Câu 5: Hình lăng trụ có đáy là tứ giác (đa giác 4 cạnh) có tất cả bao nhiêu cạnh?
A. 4B. 5C. 12D. 18
Câu 6: Cấp số cộng có u₁ = 5, công sai d = 2. Số hạng u_8 bằng:
A. 19B. 20C. 25D. 23
Câu 7: Cấp số cộng có u₁ = 3, công sai d = 5. Số hạng u_8 bằng:
A. 46B. 38C. 37D. 35
Câu 8: Hình lăng trụ có đáy là lục giác (đa giác 6 cạnh) có tất cả bao nhiêu cạnh?
A. 24B. 25C. 18D. 9
Câu 9: Tổng 10 số hạng đầu của cấp số cộng u₁ = 4, d = 1 bằng:
A. 93B. 85C. 84D. 79
Câu 10: Giá trị lớn nhất của hàm số y = 3sin x + 2 bằng:
A. 5B. 7C. -1D. 4
Câu 11: Biểu đồ bên thống kê điểm kiểm tra của một lớp. Tổng số học sinh của lớp là:
A. 46B. 39C. 41D. 33
Câu 12: Biểu đồ bên thống kê điểm kiểm tra của một lớp. Tổng số học sinh của lớp là:
A. 30B. 19C. 23D. 26
PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Cho tứ diện ABCD. Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của AB, BC, CD, DA.
a) Tứ giác MNPQ là hình thang nhưng không phải hình bình hành.
b) Đường thẳng MN song song với mặt phẳng (ACD).
c) Đường thẳng MQ song song với AC.
d) Hai đường thẳng AC và BD cắt nhau.
Câu 2: Cho hàm số y = 4sin x + 1.
a) Giá trị lớn nhất của hàm số bằng 5.
b) Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng -3.
c) Tập giá trị của hàm số là [−1; 1].
d) Hàm số y = sin x tuần hoàn với chu kì π.
Câu 3: Cho cấp số cộng (uₙ) có u₁ = 2 và công sai d = 2.
a) Công sai của cấp số cộng bằng 2.
b) Số hạng u₂ = 4.
c) Số hạng u₅ = 12.
d) Tổng 5 số hạng đầu S₅ = 30.
Câu 4: Cho mẫu số liệu: 6; 7; 9; 10.
a) Số trung bình của mẫu bằng 9.
b) Trung vị của mẫu bằng 6.
c) Khoảng biến thiên của mẫu bằng 4.
d) Mẫu số liệu có 4 giá trị.
PHẦN III. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1: Cho cấp số nhân (un) có số hạng đầu u1 = 5 và công bội q = 3. Tính số hạng thứ 5. Trả lời: ............
Câu 2: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y = 3·sin x + 4·cos x + 3. Trả lời: ............
Câu 3: Khảo sát thời gian (phút) hoàn thành một bài kiểm tra của một nhóm, thu được mẫu số liệu ghép nhóm: nhóm [10;20) có 12 giá trị; [20;30) có 17; [30;40) có 12; [40;50) có 12. Tính số trung bình của mẫu (làm tròn đến hàng phần chục). Trả lời: ............
Câu 4: Từ một điểm cách chân cây 25 m trên mặt đất, nhìn đỉnh dưới góc 60°. Tính chiều cao cây (m, làm tròn đến hàng phần mười). Trả lời: ............
Câu 5: Một hình hộp chữ nhật có ba kích thước 4, 3, 5. Tính độ dài đường chéo (làm tròn đến hàng phần mười). Trả lời: ............
Câu 6: Cho cấp số cộng (un) có số hạng đầu u1 = 7 và công sai d = 3. Tính tổng 9 số hạng đầu tiên của cấp số cộng đó. Trả lời: ............
------ HẾT ------
- Thí sinh không được sử dụng tài liệu; - Giám thị không giải thích gì thêm.
ĐÁP ÁN THAM KHẢO — Đề thi giữa học kỳ 1 môn Toán Lớp 11 (2026 – 2027) – Mã 0634