Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: ...........................................................Mã đề: 0632
Số báo danh: ...........................................................
PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Cấp số nhân có u₁ = 2, công bội q = 2. Số hạng u_4 bằng:
A. 15B. 16C. 19D. 25
Câu 2: Tổng 8 số hạng đầu của cấp số cộng u₁ = 1, d = 3 bằng:
A. 91B. 97C. 99D. 92
Câu 3: Hình chóp có đáy là ngũ giác (đa giác 5 cạnh) có bao nhiêu đỉnh?
A. -2B. -1C. 6D. 14
Câu 4: Hình chóp có đáy là tứ giác (đa giác 4 cạnh) có bao nhiêu đỉnh?
A. 2B. 3C. 9D. 5
Câu 5: Giá trị của sin 90° bằng:
A. √3/2B. 1C. 0D. 1/2
Câu 6: Cấp số cộng có u₁ = 2, công sai d = 5. Số hạng u_7 bằng:
A. 23B. 32C. 40D. 26
Câu 7: Tổng 10 số hạng đầu của cấp số cộng u₁ = 5, d = 1 bằng:
A. 95B. 104C. 94D. 90
Câu 8: Cấp số nhân có u₁ = 4, công bội q = 2. Số hạng u_4 bằng:
A. 32B. 25C. 40D. 28
Câu 9: Tổng 4 số hạng đầu của cấp số nhân u₁ = 2, q = 2 bằng:
A. 34B. 28C. 39D. 30
Câu 10: Hình chóp có đáy là tam giác (đa giác 3 cạnh) có bao nhiêu đỉnh?
A. 3B. 7C. 4D. 11
Câu 11: Biểu đồ bên thống kê điểm kiểm tra của một lớp. Điểm số có nhiều học sinh đạt nhất là:
A. 5B. 7C. 8D. 6
Câu 12: Biểu đồ bên thống kê điểm kiểm tra của một lớp. Số học sinh đạt điểm 9 là:
A. 4B. -2C. 2D. 0
PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Cho tứ diện ABCD. Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của AB, BC, CD, DA.
a) Tứ giác MNPQ là hình bình hành.
b) Đường thẳng MN song song với mặt phẳng (ACD).
c) Đường thẳng MQ song song với AC.
d) Hai đường thẳng AC và BD cắt nhau.
Câu 2: Cho hàm số y = 3sin x + 3.
a) Giá trị lớn nhất của hàm số bằng 6.
b) Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng 6.
c) Tập giá trị của hàm số là [−1; 1].
d) Hàm số y = sin x tuần hoàn với chu kì π.
Câu 3: Số cây trong một khu rừng trồng năm đầu là 15.000 cây, mỗi năm tăng đều 5% so với năm trước.
a) Số lượng các năm tạo thành cấp số nhân với công bội 1,05.
b) Sau 1 năm còn/đạt 16.750 cây.
c) Sau 3 năm khoảng 18.864 cây.
d) Sau 5 năm khoảng 19.144 cây.
Câu 4: Cho mẫu số liệu: 2; 3; 5; 6.
a) Số trung bình của mẫu bằng 5.
b) Trung vị của mẫu bằng 4.
c) Khoảng biến thiên của mẫu bằng 4.
d) Mẫu số liệu có 4 giá trị.
PHẦN III. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1: Cho cấp số nhân (un) có số hạng đầu u1 = 3 và công bội q = 3. Tính số hạng thứ 6. Trả lời: ............
Câu 2: Cho cấp số cộng (un) có số hạng đầu u1 = 3 và công sai d = 2. Tính tổng 10 số hạng đầu tiên của cấp số cộng đó. Trả lời: ............
Câu 3: Khảo sát thời gian (phút) hoàn thành một bài kiểm tra của một nhóm, thu được mẫu số liệu ghép nhóm: nhóm [10;20) có 4 giá trị; [20;30) có 14; [30;40) có 15; [40;50) có 10. Tính số trung bình của mẫu (làm tròn đến hàng phần chục). Trả lời: ............
Câu 4: Một hình hộp chữ nhật có ba kích thước 3, 7, 9. Tính độ dài đường chéo (làm tròn đến hàng phần mười). Trả lời: ............
Câu 5: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y = 3·sin x + 4·cos x + 7. Trả lời: ............
Câu 6: Từ một điểm cách chân cây 23 m trên mặt đất, nhìn đỉnh dưới góc 45°. Tính chiều cao cây (m, làm tròn đến hàng phần mười). Trả lời: ............
------ HẾT ------
- Thí sinh không được sử dụng tài liệu; - Giám thị không giải thích gì thêm.
ĐÁP ÁN THAM KHẢO — Đề thi giữa học kỳ 1 môn Toán Lớp 11 (2026 – 2027) – Mã 0632