DETHITOANTHPT.COM
ĐỀ KIỂM TRA
(Đề gồm 22 câu)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1 — NĂM HỌC 2026 - 2027
Môn: TOÁN — Lớp 11 (Cơ bản)
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: ...........................................................Mã đề: 0614
Số báo danh: ...........................................................

PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Giá trị của biểu thức sin30° + cos60° bằng:
A. 0B. 1C. 1/2D. √2
Câu 2: Tập xác định của hàm số y = tan x là:
A. ℝB. ℝ\{kπ}C. ℝ\{π/2 + kπ}D. ℝ\{k2π}
Câu 3: Cho cấp số cộng có u₁ = 3, công sai d = 2. Số hạng u₅ bằng:
A. 9B. 11C. 13D. 15
Câu 4: Cho cấp số nhân có u₁ = 2, công bội q = 3. Số hạng u₄ bằng:
A. 18B. 27C. 54D. 162
Câu 5: Giới hạn lim(n→∞) (2n+1)/(n+3) bằng:
A. 1B. 2C. 1/3D. +∞
Câu 6: Đạo hàm của hàm số y = x³ - 2x là:
A. 3x² - 2B. 3x² + 2C. x² - 2D. 3x - 2
Câu 7: Phương trình lượng giác cos x = 1 có nghiệm là:
A. x = kπB. x = k2πC. x = π/2 + kπD. x = π + k2π
Câu 8: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Giao tuyến của (SAB) và (SCD) là:
A. Đường thẳng qua S song song ABB. Đường thẳng SAC. Đường thẳng SCD. Đường thẳng BD
Câu 9: Giới hạn lim(x→2) (x²-4)/(x-2) bằng:
A. 0B. 2C. 4D. +∞
Câu 10: Đạo hàm của hàm số y = sin x · cos x tại x = 0 bằng:
A. 0B. 1C. -1D. 1/2
Câu 11: Một hộp có 5 bi đỏ và 3 bi xanh. Lấy ngẫu nhiên 2 bi. Xác suất lấy được 2 bi cùng màu là:
Số HS45868798129
A. 13/28B. 5/14C. 15/28D. 3/14
Câu 12: Cho hàm số f(x) = x³ - 3x + 1. Số nghiệm thực của phương trình f(x) = 0 là:
Số HS14596575869
A. 1B. 2C. 3D. 0
PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O.
a) Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD) là đường thẳng đi qua S và song song với AB.
b) Đường thẳng AB cắt mặt phẳng (SCD).
c) Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) là đường thẳng SO.
d) Hai đường thẳng SA và CD cắt nhau.
Câu 2: Cho hàm số y = 2sin x + 2.
a) Giá trị lớn nhất của hàm số bằng 4.
b) Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng 0.
c) Tập giá trị của hàm số là [−1; 1].
d) Hàm số y = sin x tuần hoàn với chu kì π.
Câu 3: Số cây trong một khu rừng trồng năm đầu là 15.000 cây, mỗi năm tăng đều 2% so với năm trước.
a) Số lượng các năm tạo thành cấp số nhân với công bội 3.
b) Sau 1 năm còn/đạt 16.300 cây.
c) Sau 3 năm khoảng 15.918 cây.
d) Sau 5 năm khoảng 19.061 cây.
Câu 4: Cho mẫu số liệu: 2; 3; 5; 6.
a) Số trung bình của mẫu bằng 4.
b) Trung vị của mẫu bằng 2.
c) Khoảng biến thiên của mẫu bằng 3.
d) Mẫu số liệu có 4 giá trị.
PHẦN III. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1: Cho cấp số nhân (un) có số hạng đầu u1 = 2 và công bội q = 3. Tính số hạng thứ 4. Trả lời: ............
Câu 2: Cho cấp số cộng (un) có số hạng đầu u1 = 8 và công sai d = 2. Tính tổng 13 số hạng đầu tiên của cấp số cộng đó. Trả lời: ............
Câu 3: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y = 4·sin x + 3·cos x + 7. Trả lời: ............
Câu 4: Một hình hộp chữ nhật có ba kích thước 7, 6, 8. Tính độ dài đường chéo (làm tròn đến hàng phần mười). Trả lời: ............
Câu 5: Khảo sát thời gian (phút) tự học mỗi ngày của một nhóm, thu được mẫu số liệu ghép nhóm: nhóm [0;20) có 10 giá trị; [20;40) có 12; [40;60) có 9; [60;80) có 4. Tính số trung bình của mẫu (làm tròn đến hàng phần chục). Trả lời: ............
Câu 6: Từ một điểm cách chân cột cờ 10 m trên mặt đất, nhìn đỉnh dưới góc 60°. Tính chiều cao cột cờ (m, làm tròn đến hàng phần mười). Trả lời: ............
------ HẾT ------
- Thí sinh không được sử dụng tài liệu;
- Giám thị không giải thích gì thêm.

ĐÁP ÁN THAM KHẢO — Đề thi giữa học kỳ 1 môn Toán Lớp 11 (2026 – 2027) – Mã 0614

Phần I: 1B · 2C · 3B · 4C · 5B · 6A · 7B · 8A · 9C · 10B · 11A · 12C
Phần II — Câu 1: a) Đ b) S c) Đ d) S
Phần II — Câu 2: a) Đ b) Đ c) S d) S
Phần II — Câu 3: a) S b) S c) Đ d) S
Phần II — Câu 4: a) Đ b) S c) S d) Đ
Phần III: 1. 54 · 2. 260 · 3. 12 · 4. 12,2 · 5. 34 · 6. 17,3
* Lời giải chi tiết từng câu chỉ hiển thị sau khi mở khoá đáp án của đề (hoặc mua trọn bộ).