Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: ...........................................................Mã đề: 0548
Số báo danh: ...........................................................
PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Giá trị của biểu thức sin30° + cos60° bằng:
A. 0B. 1C. √3/2D. 1/2
Câu 2: Cho cấp số cộng (uₙ) có u₁=3, công sai d=4. Số hạng u₅ bằng:
A. 19B. 15C. 23D. 11
Câu 3: Tập xác định của hàm số y = tan x là:
A. ℝB. ℝ\{kπ}C. ℝ\{π/2+kπ}D. ℝ\{k2π}
Câu 4: Cho cấp số nhân (uₙ) có u₁=2, công bội q=3. Số hạng u₄ bằng:
A. 54B. 18C. 162D. 48
Câu 5: Giới hạn lim(n→∞) (2n+1)/(n+3) bằng:
A. 1B. 2C. 1/3D. +∞
Câu 6: Đạo hàm của hàm số y = x³ - 2x + 1 là:
A. 3x²-2B. 3x²-2xC. x²-2D. 3x²+1
Câu 7: Số cách chọn 2 học sinh từ một nhóm 6 học sinh là:
A. 12B. 15C. 30D. 36
Câu 8: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD) là đường thẳng qua S và:
A. song song ABB. vuông góc ABC. song song ACD. cắt CD
Câu 9: Giới hạn lim(x→2) (x²-4)/(x-2) bằng:
A. 0B. 2C. 4D. không tồn tại
Câu 10: Cho hàm số f(x)=x²+1. Hệ số góc tiếp tuyến của đồ thị tại điểm có hoành độ x=1 là:
A. 1B. 2C. 3D. 4
Câu 11: Gieo một con xúc xắc cân đối. Xác suất xuất hiện mặt có số chấm chia hết cho 3 là:
A. 1/6B. 1/3C. 1/2D. 2/3
Câu 12: Cho hàm số f(x) = (x²-1)/(x-1) khi x≠1 và f(1)=m. Để f liên tục tại x=1 thì m bằng:
A. 0B. 1C. 2D. 3
PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Cho tứ diện ABCD. Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của AB, BC, CD, DA.
a) Tứ giác MNPQ là hình bình hành.
b) Đường thẳng MN song song với mặt phẳng (ACD).
c) Đường thẳng MQ song song với AC.
d) Hai đường thẳng AC và BD chéo nhau.
Câu 2: Cho hàm số y = 2sin x + 3.
a) Giá trị lớn nhất của hàm số bằng 1.
b) Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng 1.
c) Tập giá trị của hàm số là [1; 5].
d) Hàm số y = sin x tuần hoàn với chu kì π.
Câu 3: Dân số một thị trấn năm đầu là 40.000 người, mỗi năm tăng đều 6% so với năm trước.
a) Số lượng các năm tạo thành cấp số nhân với công bội 1,06.
b) Sau 1 năm còn/đạt 43.400 người.
c) Sau 3 năm khoảng 47.641 người.
d) Sau 5 năm khoảng 53.529 người.
Câu 4: Cho mẫu số liệu: 4; 5; 7; 8.
a) Số trung bình của mẫu bằng 6.
b) Trung vị của mẫu bằng 6.
c) Khoảng biến thiên của mẫu bằng 4.
d) Mẫu số liệu có 5 giá trị.
PHẦN III. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1: Cho cấp số nhân (un) có số hạng đầu u1 = 2 và công bội q = 3. Tính số hạng thứ 7. Trả lời: ............
Câu 2: Từ một điểm cách chân cây 18 m trên mặt đất, nhìn đỉnh dưới góc 30°. Tính chiều cao cây (m, làm tròn đến hàng phần mười). Trả lời: ............
Câu 3: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y = 5·sin x + 12·cos x + 8. Trả lời: ............
Câu 4: Một hình hộp chữ nhật có ba kích thước 3, 4, 9. Tính độ dài đường chéo (làm tròn đến hàng phần mười). Trả lời: ............
Câu 5: Khảo sát thời gian (phút) hoàn thành một bài kiểm tra của một nhóm, thu được mẫu số liệu ghép nhóm: nhóm [10;20) có 9 giá trị; [20;30) có 8; [30;40) có 15; [40;50) có 9. Tính số trung bình của mẫu (làm tròn đến hàng phần chục). Trả lời: ............
Câu 6: Cho cấp số cộng (un) có số hạng đầu u1 = 4 và công sai d = 5. Tính tổng 12 số hạng đầu tiên của cấp số cộng đó. Trả lời: ............
------ HẾT ------
- Thí sinh không được sử dụng tài liệu; - Giám thị không giải thích gì thêm.
ĐÁP ÁN THAM KHẢO — Đề thi học kỳ môn Toán Lớp 11 (2026 – 2027) – Mã 0548