Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: ...........................................................Mã đề: 0619
Số báo danh: ...........................................................
PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Cho |A| = 5, |B| = 4, |A ∩ B| = 2. Khi đó |A ∪ B| bằng:
A. 9B. 7C. 14D. 15
Câu 2: Cho A(3; 1), B(11; 7). Độ dài đoạn AB bằng:
A. 10B. 16C. 3D. 7
Câu 3: Số trung bình của bốn số 2; 3; 5; 6 là:
A. 13B. 7C. -2D. 4
Câu 4: Số cách chọn 2 người từ 5 người (không kể thứ tự) là:
A. 9B. 10C. 11D. 8
Câu 5: Cho |A| = 6, |B| = 3, |A ∩ B| = 2. Khi đó |A ∪ B| bằng:
A. 12B. 7C. 2D. 3
Câu 6: Tập hợp có 5 phần tử có bao nhiêu tập con?
A. 32B. 28C. 27D. 24
Câu 7: Tập hợp có 4 phần tử có bao nhiêu tập con?
A. 23B. 20C. 16D. 18
Câu 8: Số trung bình của bốn số 4; 5; 7; 8 là:
A. 5B. 11C. 6D. -2
Câu 9: Từ 7 người, số cách chọn 1 lớp trưởng và 1 lớp phó (có phân biệt) là:
A. 45B. 42C. 40D. 51
Câu 10: Số cách sắp xếp 3 học sinh thành một hàng dọc là:
A. 9B. 3C. 10D. 6
Câu 11: Biểu đồ bên thống kê điểm kiểm tra của một lớp. Điểm số có nhiều học sinh đạt nhất là:
A. 5B. 8C. 7D. 6
Câu 12: Tam giác vuông như hình (hai cạnh góc vuông đã cho). Độ dài cạnh huyền bằng:
A. 16B. 24C. 12D. 17
PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Cho hàm số y = x² − 18x + 10.
a) Trục đối xứng của parabol là đường thẳng x = 18.
b) Toạ độ đỉnh của parabol là (18; 10).
c) Hàm số đạt giá trị lớn nhất bằng -71.
d) Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞; 9).
Câu 2: Số khách trong 5 giờ lần lượt là 10; 11; 12; 13; 14.
a) Số trung bình bằng 12.
b) Trung vị của mẫu bằng 11.
c) Phương sai của mẫu bằng 2.
d) Độ lệch chuẩn của mẫu bằng 1,41.
Câu 3: Trong mặt phẳng Oxy cho A(0;4), B(5;4), C(5;10).
a) Vectơ AB = (5;0).
b) Tam giác ABC vuông tại A.
c) Độ dài BC bằng 6.
d) Diện tích tam giác ABC bằng 15.
Câu 4: Cho tam giác ABC có hai cạnh b = 10, c = 8 và góc A = 60°.
a) cos A = 1/2.
b) Bình phương cạnh a bằng 84.
c) Diện tích tam giác bằng 20√3 (đvdt).
d) Bán kính đường tròn ngoại tiếp R = 9,17.
PHẦN III. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức F = 4x + 3y trên miền nghiệm của hệ x ≥ 0, y ≥ 0, x + y ≥ 3. Trả lời: ............
Câu 2: Một vật được ném lên cao, độ cao (m) sau t giây là h(t) = −5t² + 10t + 20. Độ cao lớn nhất vật đạt được là bao nhiêu mét? Trả lời: ............
Câu 3: Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi 76 m. Diện tích lớn nhất là bao nhiêu m²? Trả lời: ............
Câu 4: Một hộp có 6 viên bi trắng và 6 viên bi đen. Lấy ngẫu nhiên đồng thời 2 viên. Tính xác suất 2 viên cùng màu (làm tròn đến hàng phần trăm). Trả lời: ............
Câu 5: Trong mặt phẳng Oxy cho A(0;-3) và B(6;5). Tính độ dài đoạn AB. Trả lời: ............
Câu 6: Tính số trung bình của mẫu số liệu: 3; 6; 9; 12; 15. Trả lời: ............
------ HẾT ------
- Thí sinh không được sử dụng tài liệu; - Giám thị không giải thích gì thêm.
ĐÁP ÁN & LỜI GIẢI CHI TIẾT — Đề thi giữa học kỳ 1 môn Toán Lớp 10 (2026 – 2027) – Mã 0619