DETHITOANTHPT.COM
ĐỀ KIỂM TRA
(Đề gồm 22 câu)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1 — NĂM HỌC 2026 - 2027
Môn: TOÁN — Lớp 10 (Cơ bản)
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: ...........................................................Mã đề: 0619
Số báo danh: ...........................................................

PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Cho |A| = 5, |B| = 4, |A ∩ B| = 2. Khi đó |A ∪ B| bằng:
A. 9B. 7C. 14D. 15
Câu 2: Cho A(3; 1), B(11; 7). Độ dài đoạn AB bằng:
A. 10B. 16C. 3D. 7
Câu 3: Số trung bình của bốn số 2; 3; 5; 6 là:
A. 13B. 7C. -2D. 4
Câu 4: Số cách chọn 2 người từ 5 người (không kể thứ tự) là:
A. 9B. 10C. 11D. 8
Câu 5: Cho |A| = 6, |B| = 3, |A ∩ B| = 2. Khi đó |A ∪ B| bằng:
A. 12B. 7C. 2D. 3
Câu 6: Tập hợp có 5 phần tử có bao nhiêu tập con?
A. 32B. 28C. 27D. 24
Câu 7: Tập hợp có 4 phần tử có bao nhiêu tập con?
A. 23B. 20C. 16D. 18
Câu 8: Số trung bình của bốn số 4; 5; 7; 8 là:
A. 5B. 11C. 6D. -2
Câu 9: Từ 7 người, số cách chọn 1 lớp trưởng và 1 lớp phó (có phân biệt) là:
A. 45B. 42C. 40D. 51
Câu 10: Số cách sắp xếp 3 học sinh thành một hàng dọc là:
A. 9B. 3C. 10D. 6
Câu 11: Biểu đồ bên thống kê điểm kiểm tra của một lớp. Điểm số có nhiều học sinh đạt nhất là:
Số HS65461475879
A. 5B. 8C. 7D. 6
Câu 12: Tam giác vuông như hình (hai cạnh góc vuông đã cho). Độ dài cạnh huyền bằng:
815
A. 16B. 24C. 12D. 17
PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Cho hàm số y = x² − 18x + 10.
a) Trục đối xứng của parabol là đường thẳng x = 18.
b) Toạ độ đỉnh của parabol là (18; 10).
c) Hàm số đạt giá trị lớn nhất bằng -71.
d) Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞; 9).
Câu 2: Số khách trong 5 giờ lần lượt là 10; 11; 12; 13; 14.
a) Số trung bình bằng 12.
b) Trung vị của mẫu bằng 11.
c) Phương sai của mẫu bằng 2.
d) Độ lệch chuẩn của mẫu bằng 1,41.
Câu 3: Trong mặt phẳng Oxy cho A(0;4), B(5;4), C(5;10).
a) Vectơ AB = (5;0).
b) Tam giác ABC vuông tại A.
c) Độ dài BC bằng 6.
d) Diện tích tam giác ABC bằng 15.
Câu 4: Cho tam giác ABC có hai cạnh b = 10, c = 8 và góc A = 60°.
a) cos A = 1/2.
b) Bình phương cạnh a bằng 84.
c) Diện tích tam giác bằng 20√3 (đvdt).
d) Bán kính đường tròn ngoại tiếp R = 9,17.
PHẦN III. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức F = 4x + 3y trên miền nghiệm của hệ x ≥ 0, y ≥ 0, x + y ≥ 3. Trả lời: ............
Câu 2: Một vật được ném lên cao, độ cao (m) sau t giây là h(t) = −5t² + 10t + 20. Độ cao lớn nhất vật đạt được là bao nhiêu mét? Trả lời: ............
Câu 3: Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi 76 m. Diện tích lớn nhất là bao nhiêu m²? Trả lời: ............
Câu 4: Một hộp có 6 viên bi trắng và 6 viên bi đen. Lấy ngẫu nhiên đồng thời 2 viên. Tính xác suất 2 viên cùng màu (làm tròn đến hàng phần trăm). Trả lời: ............
Câu 5: Trong mặt phẳng Oxy cho A(0;-3) và B(6;5). Tính độ dài đoạn AB. Trả lời: ............
Câu 6: Tính số trung bình của mẫu số liệu: 3; 6; 9; 12; 15. Trả lời: ............
------ HẾT ------
- Thí sinh không được sử dụng tài liệu;
- Giám thị không giải thích gì thêm.

ĐÁP ÁN & LỜI GIẢI CHI TIẾT — Đề thi giữa học kỳ 1 môn Toán Lớp 10 (2026 – 2027) – Mã 0619

Phần I: 1B · 2A · 3D · 4B · 5B · 6A · 7C · 8C · 9B · 10D · 11C · 12D
Phần II — Câu 1: a) S b) S c) S d) Đ
Phần II — Câu 2: a) Đ b) S c) Đ d) Đ
Phần II — Câu 3: a) Đ b) S c) Đ d) Đ
Phần II — Câu 4: a) Đ b) Đ c) Đ d) S
Phần III: 1. 9 · 2. 25 · 3. 361 · 4. 0,45 · 5. 10 · 6. 9

LỜI GIẢI CHI TIẾT

Phần I.
Câu 1. Đáp án B. |A∪B| = 5 + 4 − 2 = 7.
Câu 2. Đáp án A. AB = √(8² + 6²) = 10.
Câu 3. Đáp án D. Tổng = 4·4.
Câu 4. Đáp án B. C(5,2) = 5·4/2 = 10.
Câu 5. Đáp án B. |A∪B| = 6 + 3 − 2 = 7.
Câu 6. Đáp án A. 2^5 = 32 tập con.
Câu 7. Đáp án C. 2^4 = 16 tập con.
Câu 8. Đáp án C. Tổng = 6·4.
Câu 9. Đáp án B. A(7,2) = 7·6 = 42.
Câu 10. Đáp án D. 3! = 6.
Câu 11. Đáp án C. Cột cao nhất ứng với điểm 7.
Câu 12. Đáp án D. Cạnh huyền = √(8² + 15²) = 17.
Phần II.
Câu 1.
a) Sai — x = 18/2 = 9.
b) Sai — Đỉnh (9; -71).
c) Sai — a > 0 nên có GTNN = -71.
d) Đúng — a > 0: nghịch biến trước đỉnh.
Câu 2.
a) Đúng — Tổng chia 5 = 12.
b) Sai — Giá trị giữa = 12.
c) Đúng — s² = 2.
d) Đúng — √2 ≈ 1,41.
Câu 3.
a) Đúng — AB = B − A.
b) Sai — BA·BC = 0.
c) Đúng — BC = 6.
d) Đúng — S = ½·5·6 = 15.
Câu 4.
a) Đúng — A = 60° ⇒ cosA = 0,5.
b) Đúng — a² = b² + c² − bc = 84.
c) Đúng — S = ½·b·c·sin60° = 20√3.
d) Sai — R = a/√3 ≈ 5,29.
Phần III.
Câu 1. Đáp số: 9. Nhỏ nhất tại (0;3): F = 9.
Câu 2. Đáp số: 25. Đỉnh tại t = 1 ⇒ h = 25.
Câu 3. Đáp số: 361. Hình vuông cạnh 19 ⇒ S = 361.
Câu 4. Đáp số: 0,45. (C(6,2)+C(6,2))/C(12,2) ≈ 0,45.
Câu 5. Đáp số: 10. AB = √(6² + 8²) = 10.
Câu 6. Đáp số: 9. Tổng chia 5 = 9.