DETHITOANTHPT.COM
ĐỀ KIỂM TRA
(Đề gồm 22 câu)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ — NĂM HỌC 2026 - 2027
Môn: TOÁN — Lớp 10 (Cơ bản)
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: ...........................................................Mã đề: 0529
Số báo danh: ...........................................................

PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Cho mệnh đề P: "Số 6 chia hết cho 3". Mệnh đề phủ định của P là:
A. Số 6 không chia hết cho 3B. Số 6 chia hết cho 2C. Số 6 chia hết cho 6D. Số 3 chia hết cho 6
Câu 2: Cho A = {1;2;3;4}, B = {2;4;6}. Tập A ∩ B là:
A. {1;2;3;4;6}B. {2;4}C. {1;3}D. {6}
Câu 3: Tập nghiệm của bất phương trình 2x - 6 ≥ 0 là:
A. [3;+∞)B. (-∞;3]C. (3;+∞)D. (-∞;3)
Câu 4: Cho tam giác ABC có a=7, b=8, c=5. Số đo góc A (theo định lí cosin) bằng:
A. 30°B. 45°C. 60°D. 90°
Câu 5: Parabol y = x² - 4x + 3 có tọa độ đỉnh là:
A. (2;-1)B. (-2;-1)C. (2;1)D. (-2;1)
Câu 6: Cho hai vectơ a và b có |a|=3, |b|=4 và góc giữa chúng là 60°. Tích vô hướng a·b bằng:
A. 6B. 12C. 3√3D. 6√3
Câu 7: Số tập con của tập A = {a;b;c} là:
A. 3B. 6C. 8D. 9
Câu 8: Tam thức bậc hai f(x) = x² - 5x + 6 nhận giá trị âm khi:
A. x < 2 hoặc x > 3B. 2 < x < 3C. x < 2D. x > 3
Câu 9: Cho phương trình √(x+3) = x - 3. Nghiệm của phương trình là:
A. x=1B. x=6C. x=1 và x=6D. Vô nghiệm
Câu 10: Trong mặt phẳng Oxy, cho A(1;2), B(3;6). Tọa độ trung điểm M của AB là:
A. (2;4)B. (4;8)C. (1;2)D. (2;3)
Câu 11: Cho tam giác ABC có AB=6, AC=8, góc A=30°. Diện tích tam giác bằng:
34
A. 12B. 24C. 6D. 48
Câu 12: Giá trị nhỏ nhất của biểu thức f(x) = x² - 6x + 11 với x∈ℝ là:
Số HS45106375899
A. 2B. 11C. -6D. 3
PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Cho hàm số y = x² − 2x + 5 có đồ thị (P).
a) Đồ thị (P) có đỉnh I(2; 5).
b) Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞; 1).
c) Đồ thị (P) không cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt.
d) Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng 5.
Câu 2: Chiều cao (cm) của 5 cây giống lần lượt là 12; 14; 16; 18; 20.
a) Số trung bình bằng 17.
b) Trung vị của mẫu bằng 14.
c) Phương sai của mẫu bằng 8.
d) Độ lệch chuẩn của mẫu bằng 8.
Câu 3: Trong mặt phẳng Oxy cho A(-2;4), B(4;4), C(4;10).
a) Vectơ AB = (6;6).
b) Tam giác ABC vuông tại A.
c) Độ dài BC bằng 6.
d) Diện tích tam giác ABC bằng 36.
Câu 4: Cho tam giác ABC có hai cạnh b = 5, c = 12 và góc A = 60°.
a) cos A = 1.
b) Bình phương cạnh a bằng 169.
c) Diện tích tam giác bằng 15√3 (đvdt).
d) Bán kính đường tròn ngoại tiếp R = 10,44.
PHẦN III. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1: Một hộp có 7 viên bi trắng và 7 viên bi đen. Lấy ngẫu nhiên đồng thời 2 viên. Tính xác suất 2 viên cùng màu (làm tròn đến hàng phần trăm). Trả lời: ............
Câu 2: Trong mặt phẳng Oxy cho A(4;0) và B(10;8). Tính độ dài đoạn AB. Trả lời: ............
Câu 3: Một vật được ném lên cao, độ cao (m) sau t giây là h(t) = −5t² + 60t + 15. Độ cao lớn nhất vật đạt được là bao nhiêu mét? Trả lời: ............
Câu 4: Cho hai vectơ a = (-3;2) và b = (4;1). Tính tích vô hướng a·b. Trả lời: ............
Câu 5: Tính số trung bình của mẫu số liệu: 4; 7; 10; 13; 16. Trả lời: ............
Câu 6: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức F = 6x + 5y trên miền nghiệm của hệ x ≥ 0, y ≥ 0, x + y ≥ 5. Trả lời: ............
------ HẾT ------
- Thí sinh không được sử dụng tài liệu;
- Giám thị không giải thích gì thêm.

ĐÁP ÁN THAM KHẢO — Đề thi học kỳ môn Toán Lớp 10 (2026 – 2027) – Mã 0529

Phần I: 1A · 2B · 3A · 4C · 5A · 6A · 7C · 8B · 9B · 10A · 11A · 12A
Phần II — Câu 1: a) S b) Đ c) Đ d) S
Phần II — Câu 2: a) S b) S c) Đ d) S
Phần II — Câu 3: a) S b) S c) Đ d) S
Phần II — Câu 4: a) S b) S c) Đ d) S
Phần III: 1. 0,46 · 2. 10 · 3. 195 · 4. -10 · 5. 10 · 6. 25
* Lời giải chi tiết từng câu chỉ hiển thị sau khi mở khoá đáp án của đề (hoặc mua trọn bộ).