Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: ...........................................................Mã đề: 0528
Số báo danh: ...........................................................
PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Cho mệnh đề P: "Mọi số tự nhiên đều lớn hơn 0". Mệnh đề phủ định của P là:
A. Tồn tại số tự nhiên không lớn hơn 0B. Mọi số tự nhiên đều nhỏ hơn 0C. Tồn tại số tự nhiên lớn hơn 0D. Mọi số tự nhiên đều bằng 0
Câu 2: Cho hai tập hợp A = {1; 2; 3; 4} và B = {2; 4; 6}. Tập A ∩ B là:
A. {2; 4}B. {1; 3}C. {1; 2; 3; 4; 6}D. {6}
Câu 3: Miền nghiệm của bất phương trình x + y ≤ 2 chứa điểm nào sau đây?
A. (0; 0)B. (2; 1)C. (3; 0)D. (1; 2)
Câu 4: Cho sin α = 3/5 với 90° < α < 180°. Giá trị cos α là:
A. -4/5B. 4/5C. -3/5D. 3/5
Câu 5: Tam giác ABC có a = 7, b = 8, c = 5. Theo định lí côsin, cos A bằng:
A. 1/2B. 1/3C. 2/3D. -1/2
Câu 6: Cho hai vectơ a = (1; 2) và b = (3; -1). Tích vô hướng a·b bằng:
A. 1B. 5C. -1D. 7
Câu 7: Số trung vị của dãy số liệu: 4; 6; 8; 10; 12 là:
A. 8B. 6C. 10D. 9
Câu 8: Cho parabol y = x² - 4x + 3. Tọa độ đỉnh của parabol là:
A. (2; -1)B. (-2; 15)C. (2; 1)D. (4; 3)
Câu 9: Tập nghiệm của bất phương trình x² - 5x + 6 < 0 là:
A. (2; 3)B. (-∞; 2)∪(3; +∞)C. [2; 3]D. (3; +∞)
Câu 10: Cho A(1; 2) và B(5; 6). Tọa độ trung điểm I của AB là:
A. (3; 4)B. (6; 8)C. (2; 2)D. (4; 4)
Câu 11: Một hộp có 5 viên bi đỏ và 3 viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên 2 viên. Xác suất lấy được 2 viên cùng màu là:
A. 13/28B. 15/28C. 1/2D. 9/28
Câu 12: Cho phương trình √(x² - 3x + 2) = x - 1. Số nghiệm của phương trình là:
A. 1B. 0C. 2D. 3
PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Cho hàm số y = x² − 2x + 9.
a) Trục đối xứng của parabol là đường thẳng x = 1.
b) Toạ độ đỉnh của parabol là (1; 8).
c) Hàm số đạt giá trị lớn nhất bằng 8.
d) Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞; 1).
Câu 2: Số sản phẩm bán trong 5 ngày lần lượt là 9; 11; 13; 15; 17.
a) Số trung bình bằng 13.
b) Trung vị của mẫu bằng 11.
c) Phương sai của mẫu bằng 9.
d) Độ lệch chuẩn của mẫu bằng 8.
Câu 3: Trong mặt phẳng Oxy cho A(2;-2), B(9;-2), C(9;2).
a) Vectơ AB = (7;0).
b) Tam giác ABC vuông tại B.
c) Độ dài BC bằng 7.
d) Diện tích tam giác ABC bằng 14.
Câu 4: Cho tam giác ABC có hai cạnh b = 12, c = 10 và góc A = 60°.
a) cos A = 1.
b) Bình phương cạnh a bằng 124.
c) Diện tích tam giác bằng 30√3 (đvdt).
d) Bán kính đường tròn ngoại tiếp R ≈ 6,43.
PHẦN III. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1: Một tam giác có hai cạnh bằng 6 và 11, góc xen giữa bằng 60°. Tính độ dài cạnh còn lại (làm tròn đến hàng phần mười). Trả lời: ............
Câu 2: Một hộp có 4 viên bi vàng và 5 viên bi tím. Lấy ngẫu nhiên đồng thời 2 viên. Tính xác suất 2 viên cùng màu (làm tròn đến hàng phần trăm). Trả lời: ............
Câu 3: Tính số trung bình của mẫu số liệu: 4; 7; 10; 13; 16. Trả lời: ............
Câu 4: Một khu vườn hình chữ nhật có chu vi 64 m. Diện tích lớn nhất là bao nhiêu m²? Trả lời: ............
Câu 5: Cho hai vectơ a = (-1;-1) và b = (-1;3). Tính tích vô hướng a·b. Trả lời: ............
Câu 6: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức F = 4x + 2y trên miền nghiệm của hệ x ≥ 0, y ≥ 0, x + y ≥ 5. Trả lời: ............
------ HẾT ------
- Thí sinh không được sử dụng tài liệu; - Giám thị không giải thích gì thêm.
ĐÁP ÁN THAM KHẢO — Đề thi học kỳ môn Toán Lớp 10 (2026 – 2027) – Mã 0528