DETHITOANTHPT.COM ĐỀ KIỂM TRA (Đề gồm 22 câu) | ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ — NĂM HỌC 2026 - 2027 Môn: TOÁN — Lớp 10 (Cơ bản) Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề |
Họ, tên thí sinh: ...........................................................Mã đề: 0526
Số báo danh: ...........................................................
PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Cho mệnh đề P: "Mọi số tự nhiên đều lớn hơn 0". Mệnh đề phủ định của P là:
A. Tồn tại số tự nhiên không lớn hơn 0B. Mọi số tự nhiên đều nhỏ hơn 0C. Mọi số tự nhiên đều không lớn hơn 0D. Tồn tại số tự nhiên lớn hơn 0
Câu 2: Cho hai tập hợp A = {1;2;3;4} và B = {2;4;6}. Tập hợp A∩B là:
A. {1;2;3;4;6}B. {2;4}C. {1;3}D. {6}
Câu 3: Tập nghiệm của bất phương trình 2x - 6 ≥ 0 là:
A. [3;+∞)B. (-∞;3]C. (3;+∞)D. (-∞;3)
Câu 4: Cho tam giác ABC có a=7, b=8, c=5. Giá trị cosA bằng:
A. 1/2B. 4/5C. 5/7D. 2/3
Câu 5: Trong mặt phẳng Oxy, cho hai điểm A(1;2) và B(4;6). Độ dài đoạn AB là:
A. 3B. 4C. 5D. 7
Câu 6: Cho hàm số bậc hai y = x² - 4x + 3. Tọa độ đỉnh của parabol là:
A. (2;-1)B. (-2;-1)C. (2;1)D. (2;3)
Câu 7: Cho vectơ a=(2;-3) và b=(1;4). Tọa độ vectơ a+2b là:
A. (4;5)B. (3;1)C. (4;-2)D. (5;5)
Câu 8: Số nghiệm của phương trình √(x²-3x+2) = x-1 là:
A. 0B. 1C. 2D. vô số
Câu 9: Tam thức bậc hai f(x)=x²-5x+6 nhận giá trị âm khi:
A. x3B. 2<x<3C. x<2D. x>3
Câu 10: Một hộp có 5 bi đỏ và 3 bi xanh. Lấy ngẫu nhiên 2 bi. Xác suất lấy được 2 bi đỏ là:
A. 5/14B. 3/14C. 10/28D. 15/28
Câu 11: Cho đường thẳng d: 3x - 4y + 5 = 0. Khoảng cách từ điểm M(1;2) đến d là:
A. 0B. 1/5C. 6/5D. 2
Câu 12: Có bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số khác nhau được lập từ các chữ số 1,2,3,4,5?
A. 60B. 120C. 125D. 10
PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Cho hàm số y = x² − 16x + 7.
a) Trục đối xứng của parabol là đường thẳng x = 16.
b) Toạ độ đỉnh của parabol là (8; -57).
c) Hàm số đạt giá trị lớn nhất bằng -57.
d) Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞; 8).
Câu 2: Số sản phẩm bán trong 5 ngày lần lượt là 10; 12; 14; 16; 18.
a) Số trung bình bằng 14.
b) Trung vị của mẫu bằng 14.
c) Phương sai của mẫu bằng 8.
d) Độ lệch chuẩn của mẫu bằng 8.
Câu 3: Trong mặt phẳng Oxy cho A(2;-3), B(5;-3), C(5;5).
a) Vectơ AB = (3;0).
b) Tam giác ABC vuông tại A.
c) Độ dài BC bằng 3.
d) Diện tích tam giác ABC bằng 12.
Câu 4: Cho tam giác ABC có hai cạnh b = 9, c = 8 và góc A = 60°.
a) cos A = 1.
b) Bình phương cạnh a bằng 73.
c) Diện tích tam giác bằng 18√3 (đvdt).
d) Bán kính đường tròn ngoại tiếp R = 8,54.
PHẦN III. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1: Một sân chơi hình chữ nhật có chu vi 80 m. Diện tích lớn nhất là bao nhiêu m²? Trả lời: ............
Câu 2: Một tam giác có hai cạnh bằng 10 và 13, góc xen giữa bằng 60°. Tính độ dài cạnh còn lại (làm tròn đến hàng phần mười). Trả lời: ............
Câu 3: Một hộp có 5 viên bi vàng và 8 viên bi tím. Lấy ngẫu nhiên đồng thời 2 viên. Tính xác suất 2 viên cùng màu (làm tròn đến hàng phần trăm). Trả lời: ............
Câu 4: Tính số trung bình của mẫu số liệu: 4; 7; 10; 13; 16. Trả lời: ............
Câu 5: Một vật được ném lên cao, độ cao (m) sau t giây là h(t) = −5t² + 30t + 2. Độ cao lớn nhất vật đạt được là bao nhiêu mét? Trả lời: ............
Câu 6: Trong mặt phẳng Oxy cho A(-3;-1) và B(17;20). Tính độ dài đoạn AB. Trả lời: ............
------ HẾT ------
- Thí sinh không được sử dụng tài liệu;
- Giám thị không giải thích gì thêm.
ĐÁP ÁN & LỜI GIẢI CHI TIẾT — Đề thi học kỳ môn Toán Lớp 10 (2026 – 2027) – Mã 0526
Phần I: 1A · 2B · 3A · 4A · 5C · 6A · 7A · 8B · 9B · 10A · 11A · 12A
Phần II — Câu 1: a) S b) Đ c) S d) S
Phần II — Câu 2: a) Đ b) Đ c) Đ d) S
Phần II — Câu 3: a) Đ b) S c) S d) Đ
Phần II — Câu 4: a) S b) Đ c) Đ d) S
Phần III: 1. 400 · 2. 11,8 · 3. 0,49 · 4. 10 · 5. 47 · 6. 29
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Phần I.
Câu 1. Đáp án A. Phủ định của ∀ là ∃, phủ định của '>' là '≤' (tức không lớn hơn 0).
Câu 2. Đáp án B. Giao là các phần tử chung: 2 và 4.
Câu 3. Đáp án A. 2x ≥ 6 ⟺ x ≥ 3, nên nghiệm là [3;+∞).
Câu 4. Đáp án A. cosA=(b²+c²-a²)/(2bc)=(64+25-49)/(80)=40/80=1/2.
Câu 5. Đáp án C. AB=√((4-1)²+(6-2)²)=√(9+16)=√25=5.
Câu 6. Đáp án A. x=-b/2a=4/2=2; y=4-8+3=-1. Đỉnh (2;-1).
Câu 7. Đáp án A. a+2b=(2+2;-3+8)=(4;5).
Câu 8. Đáp án B. Bình phương: x²-3x+2=x²-2x+1 ⟺ -x+1=0 ⟺ x=1, điều kiện x-1≥0 thỏa. 1 nghiệm.
Câu 9. Đáp án B. Nghiệm 2 và 3, a>0 nên f(x)<0 giữa hai nghiệm: 2<x<3.
Câu 10. Đáp án A. P=C(5,2)/C(8,2)=10/28=5/14.
Câu 11. Đáp án A. d=|3·1-4·2+5|/√(9+16)=|3-8+5|/5=0/5=0. M thuộc d.
Câu 12. Đáp án A. Số chỉnh hợp chập 3 của 5: A(5,3)=5·4·3=60.
Phần II.
Câu 1.a) Sai — x = 16/2 = 8.
b) Đúng — Đỉnh (8; -57).
c) Sai — a > 0 nên có GTNN = -57.
d) Sai — a > 0: nghịch biến trước đỉnh.
Câu 2.a) Đúng — Tổng chia 5 = 14.
b) Đúng — Giá trị giữa = 14.
c) Đúng — s² = 8.
d) Sai — √8 ≈ 2,83.
Câu 3.a) Đúng — AB = B − A.
b) Sai — BA·BC = 0.
c) Sai — BC = 8.
d) Đúng — S = ½·3·8 = 12.
Câu 4.a) Sai — A = 60° ⇒ cosA = 0,5.
b) Đúng — a² = b² + c² − bc = 73.
c) Đúng — S = ½·b·c·sin60° = 18√3.
d) Sai — R = a/√3 ≈ 4,93.
Phần III.
Câu 1. Đáp số: 400. Hình vuông cạnh 20 ⇒ S = 400.
Câu 2. Đáp số: 11,8. a² = 10² + 13² − 10·13 ⇒ a ≈ 11,8.
Câu 3. Đáp số: 0,49. (C(5,2)+C(8,2))/C(13,2) ≈ 0,49.
Câu 4. Đáp số: 10. Tổng chia 5 = 10.
Câu 5. Đáp số: 47. Đỉnh tại t = 3 ⇒ h = 47.
Câu 6. Đáp số: 29. AB = √(20² + 21²) = 29.