Biểu thức toạ độ phép toán vectơ
Lớp 10 · 27 câu luyện tập · đáp án & lời giải đang khoá
Mở miễn phí qua nhiệm vụ
Làm 1 nhiệm vụ nhỏ để nhận mã, rồi nhập mã vào đây để mở đáp án & lời giải chủ đề này miễn phí.
Lấy nhiệm vụMỗi mã chỉ dùng được 1 lần. Mở khoá lưu theo thiết bị này; đăng ký tài khoản sau sẽ tự chuyển về tài khoản.
Các dạng câu hỏi của chủ đề
- Vận dụng cao: tâm và bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác
- Tìm tham số m để hai vectơ cùng phương
- Tìm toạ độ điểm thoả điều kiện vectơ
- Tính k·a trong mặt phẳng toạ độ
- Tính tổng hai vectơ trong mặt phẳng toạ độ
- + 4 dạng khác
Phần I — Trắc nghiệm (15 câu)
Câu 1. Tích vô hướng của hai vectơ (4; 4) và (5; 1) bằng: Xem free
A 24B 32C 15D 19Đáp án: A. = 4·5 + 4·1 = 24.Câu 2. Tích vô hướng của hai vectơ (6; 1) và (2; 4) bằng: Xem free
A 11B 16C 15D 22Đáp án: B. = 6·2 + 1·4 = 16.Câu 3. Tích vô hướng của hai vectơ (3; 5) và (5; 2) bằng:
A 17B 29C 16D 25Đáp án & lời giải đã khoáCâu 4. Tích vô hướng của hai vectơ (6; 4) và (5; 2) bằng:
A 45B 38C 39D 36Đáp án & lời giải đã khoáCâu 5. Cho A(-2; -3), B(0; 0). Toạ độ vectơ AB là:
A (3; 3)B (-2; -3)C (2; 3)D (2; -3)Đáp án & lời giải đã khoáCâu 6. Tích vô hướng của hai vectơ (5; 6) và (5; 0) bằng:
A 30B 25C 33D 22Đáp án & lời giải đã khoáCâu 7. Cho A(0; -1), B(6; 3). Toạ độ vectơ AB là:
A (7; 4)B (-6; -4)C (6; 4)D (6; -4)Đáp án & lời giải đã khoáCâu 8. Tích vô hướng của hai vectơ (5; 3) và (1; 4) bằng:
A 17B 16C 22D 14Đáp án & lời giải đã khoáCâu 9. Cho A(4; -3), B(5; 0). Toạ độ vectơ AB là:
A (1; 3)B (2; 3)C (-1; -3)D (1; -3)Đáp án & lời giải đã khoáCâu 10. Cho A(0; 0), B(1; 6). Toạ độ vectơ AB là:
A (-1; -6)B (2; 6)C (1; -6)D (1; 6)Đáp án & lời giải đã khoá
Xem thêm 5 câu
Câu 11. Cho A(1; -2), B(6; 2). Toạ độ vectơ AB là:
A (6; 4)B (5; 4)C (-5; -4)D (5; -4)Đáp án & lời giải đã khoáCâu 12. Tích vô hướng của hai vectơ (1; 3) và (2; 3) bằng:
A 12B 15C 11D 13Đáp án & lời giải đã khoáCâu 13. Cho A(0; -3), B(6; -2). Toạ độ vectơ AB là:
A (-6; -1)B (6; 1)C (7; 1)D (6; -1)Đáp án & lời giải đã khoáCâu 14. Tích vô hướng của hai vectơ (3; 5) và (5; 0) bằng:
A 23B 15C 9D 17Đáp án & lời giải đã khoáCâu 15. Cho A(-3; 2), B(-1; 8). Toạ độ vectơ AB là:
A (-2; -6)B (2; 6)C (3; 6)D (2; -6)Đáp án & lời giải đã khoá
Phần II — Đúng / Sai (6 câu)
Câu 1. Tích vô hướng của hai vectơ (6; 1) và (2; 2) bằng 14. Xem free
Đúng SaiĐáp án: Đúng. = 6·2 + 1·2 = 14.Câu 2. Tích vô hướng của hai vectơ (4; 4) và (5; 6) bằng 36. Xem free
ĐúngSaiĐáp án: Sai. = 4·5 + 4·6 = 44.Câu 3. Tích vô hướng của hai vectơ (6; 4) và (6; 5) bằng 56.
ĐúngSaiĐáp án & lời giải đã khoáCâu 4. Tích vô hướng của hai vectơ (6; 6) và (6; 0) bằng 40.
ĐúngSaiĐáp án & lời giải đã khoáCâu 5. Tích vô hướng của hai vectơ (5; 6) và (6; 4) bằng 54.
ĐúngSaiĐáp án & lời giải đã khoáCâu 6. Tích vô hướng của hai vectơ (4; 3) và (5; 3) bằng 35.
ĐúngSaiĐáp án & lời giải đã khoá
Phần III — Điền số (trả lời ngắn) (6 câu)
Câu 1. Tích vô hướng của hai vectơ (2; 2) và (1; 0) bằng: Xem free
Đáp án: 2. = 2·1 + 2·0 = 2.Câu 2. Tích vô hướng của hai vectơ (1; 5) và (3; 4) bằng: Xem free
Đáp án: 23. = 1·3 + 5·4 = 23.Câu 3. Tích vô hướng của hai vectơ (1; 4) và (4; 4) bằng:
Đáp án & lời giải đã khoáCâu 4. Tích vô hướng của hai vectơ (5; 2) và (2; 2) bằng:
Đáp án & lời giải đã khoáCâu 5. Tích vô hướng của hai vectơ (3; 5) và (3; 0) bằng:
Đáp án & lời giải đã khoáCâu 6. Tích vô hướng của hai vectơ (4; 2) và (2; 1) bằng:
Đáp án & lời giải đã khoá